Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dụng cụ
  2. 2. thiết bị
  3. 3. công cụ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
遠離電 設備。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 797069)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 器

仪器
yí qì

thiết bị

充电器
chōng diàn qì

sạc pin

器官
qì guān

cơ quan

器材
qì cái

trang thiết bị

器械
qì xiè

trang thiết bị

容器
róng qì

thiết bị chứa

服务器
fú wù qì

máy chủ

核武器
hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân

乐器
yuè qì

nhạc cụ

机器
jī qì

máy móc

机器人
jī qì rén

rô bốt

武器
wǔ qì

vũ khí

浏览器
liú lǎn qì

trình duyệt

热水器
rè shuǐ qì

máy nước nóng

瓷器
cí qì

sứ

电器
diàn qì

thiết bị điện

显示器
xiǎn shì qì

màn hình

一致资源定址器
yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

bộ định vị tài nguyên thống nhất

不打不成器
bù dǎ bù chéng qì

không đánh không nên người

不扩散核武器条约
bù kuò sàn hé wǔ qì tiáo yuē

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân

中石器时代
zhōng shí qì shí dài

Thời đại đồ đá giữa

中继器
zhōng jì qì

bộ lặp

二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp lặn

交换器
jiāo huàn qì

bộ chuyển mạch

人体器官
rén tǐ qì guān

cơ quan trong cơ thể người

什器
shí qì

đồ dùng hằng ngày

任务管理器
rèn wu guǎn lǐ qì

trình quản lý tác vụ

仿真服务器
fǎng zhēn fú wù qì

máy chủ mô phỏng

便器
biàn qì

bồn cầu

倍增器
bèi zēng qì

bộ nhân

倍频器
bèi pín qì

bộ nhân tần số

伟器
wěi qì

tài năng xuất chúng

停车计时器
tíng chē jì shí qì

đồng hồ đỗ xe

健慰器
jiàn wèi qì

đồ chơi tình dục

侦毒器
zhēn dú qì

thiết bị phát hiện chất độc

侦测器
zhēn cè qì

máy dò

备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp dự phòng

传动器
chuán dòng qì

bộ truyền động

传感器
chuán gǎn qì

cảm biến

传声器
chuán shēng qì

micro

仪器表
yí qì biǎo

đồng hồ đo

仪表放大器
yí biǎo fàng dà qì

bộ khuếch đại đo lường

元器件
yuán qì jiàn

linh kiện điện tử

凶器
xiōng qì

hung khí

先进武器
xiān jìn wǔ qì

vũ khí tiên tiến

光伏器件
guāng fú qì jiàn

thiết bị quang điện

光学仪器
guāng xué yí qì

dụng cụ quang học

光接收器
guāng jiē shōu qì

bộ thu quang

光检测器
guāng jiǎn cè qì

bộ phát hiện ánh sáng

光发送器
guāng fā sòng qì

bộ phát quang

光盘驱动器
guāng pán qū dòng qì

ổ đĩa quang

光耦合器
guāng ǒu hé qì

bộ ghép quang

光隔离器
guāng gé lí qì

bộ cách ly quang

兵器
bīng qì

vũ khí

兵器术
bīng qì shù

võ thuật sử dụng binh khí

冰凝器
bīng níng qì

cryophorus

分析器
fēn xī qì

máy phân tích

分角器
fēn jiǎo qì

thước đo góc

分配器
fēn pèi qì

bộ chia tín hiệu

刨丝器
bào sī qì

dụng cụ bào sợi

利器
lì qì

vũ khí sắc bén

制动器
zhì dòng qì

phanh

剥皮器
bō pí qì

dụng cụ gọt vỏ

加湿器
jiā shī qì

máy tạo độ ẩm

加速器
jiā sù qì

gia tốc

助听器
zhù tīng qì

máy trợ thính

动态存储器
dòng tài cún chǔ qì

bộ nhớ động

化学武器
huà xué wǔ qì

vũ khí hóa học

化学武器储备
huà xué wǔ qì chǔ bèi

kho vũ khí hóa học

化学武器防护
huà xué wǔ qì fáng hù

phòng hộ vũ khí hóa học

化学激光器
huà xué jī guāng qì

laser hóa học

化油器
huà yóu qì

bộ chế hòa khí

北京核武器研究所
běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân Bắc Kinh

千吨级核武器
qiān dūn jí hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cấp kiloton

半导体探测器
bàn dǎo tǐ tàn cè qì

máy dò bán dẫn

原子武器
yuán zǐ wǔ qì

vũ khí nguyên tử

反用换流器
fǎn yòng huàn liú qì

bộ biến đổi điện

反相器
fǎn xiàng qì

bộ đảo pha

取景器
qǔ jǐng qì

kính ngắm

口器
kǒu qì

phần miệng (của động vật hoặc côn trùng)

可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được

史前古器物
shǐ qián gǔ qì wù

cổ vật thời tiền sử

合成器
hé chéng qì

bộ tổng hợp

同步加速器
tóng bù jiā sù qì

synchrotron

吸入器
xī rù qì

ống hít

吸尘器
xī chén qì

máy hút bụi

吸奶器
xī nǎi qì

máy hút sữa

吸气器
xī qì qì

ống hít

呼叫器
hū jiào qì

máy nhắn tin

呼吸调节器
hū xī tiáo jié qì

bộ điều chỉnh hơi thở

喊话器
hǎn huà qì

loa cầm tay

单词产生器模型
dān cí chǎn shēng qì mó xíng

mô hình logogen

器件
qì jiàn

linh kiện

器具
qì jù

dụng cụ

器官捐献者
qì guān juān xiàn zhě

người hiến tạng

器官移殖
qì guān yí zhí

ghép tạng

器乐
qì yuè

nhạc khí

器物
qì wù

đồ vật

器质性
qì zhì xìng

hữu cơ

器重
qì zhòng

coi trọng

器量
qì liàng

lòng khoan dung

喷洒器
pēn sǎ qì

bình phun

喷火器
pēn huǒ qì

súng phun lửa

喷雾器
pēn wù qì

máy phun sương

固体热容激光器
gù tǐ rè róng jī guāng qì

laser rắn ngưng tụ nhiệt (SSHCL)

国美电器
guó měi diàn qì

GOME Điện máy

国际商业机器
guó jì shāng yè jī qì

Máy tính Thương mại Quốc tế

土器
tǔ qì

đồ gốm

均衡器
jūn héng qì

bộ cân bằng

坐便器
zuò biàn qì

bồn cầu

域名服务器
yù míng fú wù qì

máy chủ tên miền

报警器
bào jǐng qì

báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)

压力容器
yā lì róng qì

bình chịu áp lực

压缩器
yā suō qì

máy nén

压蒜器
yā suàn qì

dụng cụ ép tỏi

多工器
duō gōng qì

bộ ghép kênh

多端中继器
duō duān zhōng jì qì

bộ lặp nhiều cổng

大器
dà qì

người có tài năng lớn

大器晚成
dà qì wǎn chéng

nghĩa đen: phải mất thời gian dài mới làm được cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm

大规模杀伤性武器
dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

大量杀伤武器
dà liàng shā shāng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

奥丁谐振器
ào dīng xié zhèn qì

cuộn dây Oudin

妇洗器
fù xǐ qì

vòi vệ sinh

媒体接口连接器
méi tǐ jiē kǒu lián jiē qì

đầu nối giao diện phương tiện

子宫内避孕器
zǐ gōng nèi bì yùn qì

dụng cụ tử cung

存储器
cún chǔ qì

bộ nhớ (máy tính)

孵化器
fū huà qì

lò ấp trứng

定时器
dìng shí qì

bộ định thời

定标器
dìng biāo qì

scaler

客户服务器结构
kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc máy khách-máy chủ

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

宫内节育器
gōng nèi jié yù qì

dụng cụ tử cung (IUD)

家用电器
jiā yòng diàn qì

thiết bị điện gia dụng

寄存器
jì cún qì

thanh ghi (trong bộ xử lý máy tính)

射频调谐器
shè pín tiáo xié qì

bộ chỉnh sóng cao tần

对空火器
duì kōng huǒ qì

súng phòng không

导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

小便器
xiǎo biàn qì

bồn tiểu

小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ

工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì thì trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ); công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để hoàn thành công việc thành công.

差速器
chā sù qì

bộ vi sai (bánh răng)

布洒器
bù sǎ qì

máy rải

常规武器
cháng guī wǔ qì

vũ khí thông thường

广告拦截器
guǎng gào lán jié qì

trình chặn quảng cáo

广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

máy chủ phát sóng và không xác định

弦乐器
xián yuè qì

nhạc cụ dây

弦鸣乐器
xián míng yuè qì

nhạc cụ dây

弹拨乐器
tán bō yuè qì

nhạc cụ gảy

彝器
yí qì

đồ tế lễ

微处理器
wēi chǔ lǐ qì

bộ vi xử lý

德州仪器
dé zhōu yí qì

Texas Instruments

快闪存储器
kuài shǎn cún chǔ qì

bộ nhớ flash

性器
xìng qì

cơ quan sinh dục

性器官
xìng qì guān

cơ quan sinh dục

性器期
xìng qì qī

giai đoạn phallic (tâm lý học)

恒温器
héng wēn qì

bộ điều nhiệt

感受器
gǎn shòu qì

thụ thể cảm giác

感应器
gǎn yìng qì

cuộn cảm (điện)

感觉器
gǎn jué qì

cơ quan cảm giác

感觉器官
gǎn jué qì guān

cơ quan cảm giác

成器
chéng qì

trở nên có ích, thành đạt

战略核武器
zhàn lüe4 hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến lược

战术核武器
zhàn shù hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến thuật

手动变速器
shǒu dòng biàn sù qì

hộp số tay

打印服务器
dǎ yìn fú wù qì

máy chủ in

打孔器
dǎ kǒng qì

dụng cụ đục lỗ

打击乐器
dǎ jī yuè qì

nhạc cụ gõ

打蛋器
dǎ dàn qì

máy đánh trứng

打制石器
dǎ zhì shí qì

công cụ đá ghè đẽo (khảo cổ học)

投票机器
tóu piào jī qì

máy bỏ phiếu

投鼠忌器
tóu shǔ jì qì

kiêng ném chuột vì sợ vỡ bình (thành ngữ)

拉力器
lā lì qì

dụng cụ tập giãn cơ ngực

拾音器
shí yīn qì

bộ phận thu âm (bộ chuyển đổi điện-âm)

指示器
zhǐ shì qì

chỉ thị

振荡器
zhèn dàng qì

dao động ký

捉捕器
zhuō bǔ qì

bẫy (dùng để bắt động vật v.v.)

捕鼠器
bǔ shǔ qì

bẫy chuột

卷线器
juǎn xiàn qì

cuộn dây câu

卷发器
juǎn fà qì

dụng cụ uốn tóc

扫描器
sǎo miáo qì

máy quét

探测器
tàn cè qì

máy dò; thiết bị thăm dò

接收器
jiē shōu qì

bộ thu

接收器灵敏度
jiē shōu qì líng mǐn dù

độ nhạy máy thu

接触器
jiē chù qì

công tắc tơ

推进器
tuī jìn qì

chân vịt

提字器
tí zì qì

máy nhắc chữ

提词器
tí cí qì

teleprompter

扬声器
yáng shēng qì

loa

换热器
huàn rè qì

thiết bị trao đổi nhiệt

挥发性存储器
huī fā xìng cún chǔ qì

bộ nhớ dễ bay hơi

抢答器
qiǎng dá qì

hệ thống chuông trả lời nhanh (dùng trong các trò chơi truyền hình)

拨弦乐器
bō xián yuè qì

nhạc cụ dây gảy

击弦类乐器
jī xián lèi yuè qì

nhạc cụ dây gõ

扩胸器
kuò xiōng qì

dụng cụ tập giãn cơ ngực

扩音器
kuò yīn qì

loa phóng thanh

放大器
fàng dà qì

bộ khuếch đại

放射性武器
fàng shè xìng wǔ qì

vũ khí phóng xạ

散热器
sàn rè qì

bộ tản nhiệt (để sưởi ấm phòng)

整流器
zhěng liú qì

bộ chỉnh lưu (biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)

数模转换器
shù mó zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC)