Bỏ qua đến nội dung

bīng
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. băng
  2. 2. đá (màu trắng)
  3. 3. chilly

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
是固体。
低温会使水凝固成
這是 塊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1205944)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 冰

冰山
bīng shān

tảng băng trôi

冰棍儿
bīng gùnr

kẹo que

冰箱
bīng xiāng

tủ lạnh

冰雪
bīng xuě

băng tuyết

冰雹
bīng báo

băng giá

滑冰
huá bīng

trượt băng

结冰
jié bīng

đóng băng

干冰
gān bīng

đá khô

冰上运动
bīng shàng yùn dòng

thể thao trên băng

冰凌
bīng líng

băng nhũ

冰冻
bīng dòng

đóng băng

冰冻三尺,非一日之寒
bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

Băng đông ba thước, phi nhất nhật chi hàn

冰凝器
bīng níng qì

cryophorus

冰刀
bīng dāo

giày trượt băng

冰品
bīng pǐn

món tráng miệng đông lạnh

冰坨子
bīng tuó zi

cục băng

冰场
bīng chǎng

sân băng

冰块
bīng kuài

cục đá

冰块盒
bīng kuài hé

khay đá

冰塔
bīng tǎ

serac

冰塔林
bīng tǎ lín

dải băng serac

冰塞
bīng sāi

tắc nghẽn do băng

冰墩墩
bīng dūn dūn

Bing Dwen Dwen (linh vật Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, một chú gấu trúc mặc bộ đồ băng trong suốt)

冰壑
bīng hè

khe băng

冰坝
bīng bà

băng tắc

冰壶
bīng hú

bi đá trên băng (môn thể thao)

冰壶秋月
bīng hú qiū yuè

băng hồ thu nguyệt

冰天雪地
bīng tiān xuě dì

trời băng đất tuyết

冰封
bīng fēng

đóng băng

冰山一角
bīng shān yī jiǎo

phần nổi của tảng băng chìm

冰岛
bīng dǎo

Iceland

冰川
bīng chuān

sông băng

冰川期
bīng chuān qī

thời kỳ băng hà

冰帽
bīng mào

chỏm băng

冰心
bīng xīn

Băng Tâm (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi

冰排
bīng pái

băng trôi

冰斗
bīng dǒu

hõm băng

冰晶
bīng jīng

tinh thể băng

冰晶石
bīng jīng shí

criolit

冰期
bīng qī

thời kỳ băng hà

冰染染料
bīng rǎn rǎn liào

thuốc nhuộm azoic

冰柱
bīng zhù

băng trụ

冰桶
bīng tǒng

xô đá

冰棍
bīng gùn

kem que

冰棒
bīng bàng

kem que

冰橇
bīng qiāo

xe trượt băng

冰桥
bīng qiáo

cầu băng

冰柜
bīng guì

tủ đông

冰毒
bīng dú

ma túy đá

冰水
bīng shuǐ

nước đá

冰沙
bīng shā

sinh tố đá bào

冰河
bīng hé

sông băng

冰河时代
bīng hé shí dài

kỷ băng hà

冰河时期
bīng hé shí qī

kỷ băng hà

冰河期
bīng hé qī

thời kỳ băng hà

冰洞
bīng dòng

lỗ trên băng

冰洲石
bīng zhōu shí

canxit trong suốt

冰消瓦解
bīng xiāo wǎ jiě

tan rã như băng vỡ như ngói

冰淇淋
bīng qí lín

kem

冰清玉洁
bīng qīng yù jié

trong trắng như băng ngọc

冰湖
bīng hú

hồ đóng băng

冰溜
bīng liù

băng nhũ

冰沟
bīng gōu

khe nứt băng

冰激凌
bīng jī líng

kem

冰火
bīng huǒ

băng và lửa

冰炭不相容
bīng tàn bù xiāng róng

băng than bất tương dung

冰灯
bīng dēng

đèn băng

冰爪
bīng zhuǎ

đinh giày leo núi

冰片
bīng piàn

băng phiến

冰球
bīng qiú

khúc côn cầu trên băng

冰球场
bīng qiú chǎng

sân khúc côn cầu trên băng

冰皮月饼
bīng pí yuè bǐng

bánh trung thu vỏ băng

冰硬
bīng yìng

đông cứng

冰碴
bīng chá

mảnh băng vụn

冰砖
bīng zhuān

bánh kem dạng viên gạch

冰碛
bīng qì

băng tích

冰积物
bīng jī wù

trầm tích băng hà

冰窖
bīng jiào

hầm băng

冰糕
bīng gāo

kem

冰糖
bīng táng

đường phèn

冰糖葫芦
bīng táng hú lu

kẹo hồ lô đường phèn

冰船
bīng chuán

tàu phá băng

冰花
bīng huā

băng hoa

冰菜
bīng cài

cây băng thái

冰叶日中花
bīng yè rì zhōng huā

cây băng diệp nhật trung hoa

冰盖
bīng gài

dải băng

冰蛋
bīng dàn

trứng đông lạnh

冰蚀
bīng shí

băng thực

冰袋
bīng dài

túi đá

冰轮
bīng lún

mặt trăng

冰醋酸
bīng cù suān

axit axetic băng

冰释
bīng shì

tan biến, tiêu tan

冰释前嫌
bīng shì qián xián

xóa bỏ hiềm khích trước đây

冰锥
bīng zhuī

băng nhũ

冰镐
bīng gǎo

rìu phá băng

冰镇
bīng zhèn

ướp lạnh

冰镩
bīng cuān

cái chọc băng (còn gọi là đục băng) có đầu nhọn

冰钻
bīng zuàn

máy khoan băng

冰隙
bīng xì

khe nứt băng

冰雕
bīng diāo

điêu khắc băng

冰雪皇后
bīng xuě huáng hòu

Thương hiệu kem Dairy Queen

冰雪聪明
bīng xuě cōng ming

thông minh xuất chúng

冰霜
bīng shuāng

băng sương

冰鞋
bīng xié

giày trượt băng

冰风暴
bīng fēng bào

bão băng

冰点
bīng diǎn

điểm đóng băng

冷若冰霜
lěng ruò bīng shuāng

lạnh lùng như băng giá

冷语冰人
lěng yǔ bīng rén

lời lạnh như băng làm mất lòng người

凝冰
níng bīng

đóng băng

刨冰
bào bīng

đá bào

加冰
jiā bīng

có đá

加冰块
jiā bīng kuài

cho đá

北冰洋
běi bīng yáng

Bắc Băng Dương

南冰洋
nán bīng yáng

Nam Băng Dương

可燃冰
kě rán bīng

hydrat khí clathrat

坚冰
jiān bīng

băng cứng

夏虫不可以语冰
xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng

loài côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)

大冰期
dà bīng qī

kỷ băng hà

如履薄冰
rú lǚ bó bīng

nghĩa đen như đi trên băng mỏng (thành ngữ)

思乐冰
sī lè bīng

Slurpee (đồ uống)

爱玉冰
ài yù bīng

món ăn vặt thạch làm từ hạt sung dẻo nhào trong nước và kết hợp với gia vị (phổ biến ở Đài Loan và Singapore)

旱冰
hàn bīng

trượt patin

星冰乐
xīng bīng lè

Frappuccino

李冰
lǐ bīng

Lý Băng (kỹ sư thủy lợi thế kỷ 3 TCN, thiết kế hệ thống thủy lợi Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên)

李冰冰
lǐ bīng bīng

Lý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ca sĩ nhạc pop Trung Quốc

棒冰
bàng bīng

kem que

水冰
shuǐ bīng

nước đá (H2O đông lạnh)

浮冰
fú bīng

tảng băng trôi

浮冰群
fú bīng qún

băng nổi

涣然冰释
huàn rán bīng shì

tan biến như băng tan

溜冰
liū bīng

trượt băng

溜冰场
liū bīng chǎng

sân trượt băng

溜冰鞋
liū bīng xié

giày trượt băng

溜旱冰
liū hàn bīng

trượt patin

滑旱冰
huá hàn bīng

trượt patin

玉洁冰清
yù jié bīng qīng

trong sạch như ngọc và băng (thành ngữ); không tì vết

珍多冰
zhēn duō bīng

chèndol, món tráng miệng ngọt đá bào của Đông Nam Á

瓦解冰泮
wǎ jiě bīng pàn

tan rã hoàn toàn

疑冰
yí bīng

dốt nát

白冰冰
bái bīng bīng

Bạch Băng Băng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng Đài Loan)

破冰
pò bīng

(nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ hữu hảo

破冰型艏
pò bīng xíng shǒu

mũi tàu phá băng

破冰船
pò bīng chuán

tàu phá băng

破冰舰
pò bīng jiàn

tàu phá băng

碎冰船
suì bīng chuán

tàu phá băng

积冰
jī bīng

sự tích tụ băng

花式溜冰
huā shì liū bīng

trượt băng nghệ thuật

花样滑冰
huā yàng huá bīng

trượt băng nghệ thuật

虎尾春冰
hǔ wěi chūn bīng

nghĩa đen như giẫm phải đuôi cọp hoặc băng mùa xuân (thành ngữ)

融冰
róng bīng

(nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) sự tan băng

制冰机
zhì bīng jī

máy làm đá

退冰
tuì bīng

rã đông (thực phẩm đông lạnh)

速度滑冰
sù dù huá bīng

trượt băng tốc độ

长岛冰茶
cháng dǎo bīng chá

Trà đá Long Island

阿莱奇冰川
ā lái qí bīng chuān

sông băng Aletsch, Thụy Sĩ

除冰
chú bīng

làm tan băng

电冰柜
diàn bīng guì

tủ đông

电冰箱
diàn bīng xiāng

tủ lạnh