决定
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. quyết định
- 2. quyết tâm
- 3. quyết nghị
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 决定 一辈子独身。
公司 决定 下调产品价格。
他 决定 自学中文。
他 决定 介入这件事。
他 决定 把财产捐给慈善机构。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 决定
quyết định bừa bãi
quyết định đơn phương
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
quyền quyết định theo sự cân nhắc
đang chờ
quyết định
yếu tố quyết định (gây phản ứng miễn dịch)
thuyết định mệnh