决定
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quyết định; định đoạt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 决定 一辈子独身。
公司 决定 下调产品价格。
他 决定 自学中文。
他 决定 介入这件事。
他 决定 把财产捐给慈善机构。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 决定
quyết định bừa bãi
quyết định đơn phương
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
quyền quyết định theo sự cân nhắc
đang chờ
quyết định
yếu tố quyết định (gây phản ứng miễn dịch)
thuyết định mệnh