Định nghĩa
- 1. quyết định; xác định
- 2. quyết tâm; quyết chí
- 3. xử tử; hành quyết
- 4. (đê, đập) vỡ; vỡ
- 5. nhất định; chắc chắn
- 6. chắc chắn; nhất định
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 决
quyết tâm
án quyết
bán kết
phụ thuộc vào
phủ quyết
quyết liệt
không hề
quyết định
quyết tâm
quyết định chiến lược
quyết nghị
chung kết
do dự
bình vực
quyết định
giải quyết
quyết một trận phân thắng bại
quyết tâm
Hiệp định khung giải quyết vấn đề tồn đọng Trung-Xô
quyết định bừa bãi
tiên quyết
vấn đề tiên quyết
điều kiện tiên quyết
trưng cầu dân ý
trưng cầu dân ý
trưng cầu dân ý
tỷ lệ người có mặt biểu quyết
quả quyết, dũng cảm
phụ thuộc vào
thông qua
tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định
phiếu tán thành
quyền phủ quyết
phiếu phủ quyết
giải quyết hòa bình
quyết định đơn phương
quyết định theo đa số
cuộc đối đầu
chưa được giải quyết
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
vỡ (đê)
tự sát
chưa được quyết định; đang treo lơ lửng
yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
quyền quyết định theo sự cân nhắc
có quyết tâm
chưa quyết định
đang chờ
chưa giải quyết
kiên quyết
xử bắn
không do dự
quyền tự quyết dân tộc
xem 一決雌雄|一决雌雄
quyết định thắng lợi
có thể hoạch định chiến thắng từ xa nghìn dặm (thành ngữ)
trận đấu quyết định
vỡ bờ
quyết định
yếu tố quyết định (gây phản ứng miễn dịch)
thuyết định mệnh
quyết tâm
trận quyết định
quyết định
(thực vật học) quyết minh
hạt quyết minh (hạt cây quyết minh, dùng trong y học cổ truyền)
cây quyết định
người ra quyết định
quyết toán
cắt đứt mọi quan hệ với ai đó
quyết định mà không thực hiện
vỡ ra
nghị quyết (của một cuộc họp)
danh sách rút gọn
vỡ đê
đấu tay đôi
vỡ (đê)
phán quyết của tòa án
bán kết
(đê, đập) vỡ
quyết định bằng bỏ phiếu
trận chung kết
xử tử (tội phạm bị kết án)
quyền biểu quyết
giải quyết tranh chấp
giải pháp
quyết định (trong cuộc họp)
do dự
chiến lược chớp nhoáng (thành ngữ)
quyết định nhanh chóng
mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)
còn lâu mới được giải quyết