Bỏ qua đến nội dung

jué

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quyết định; xác định
  2. 2. quyết tâm; quyết chí
  3. 3. xử tử; hành quyết
  4. 4. (đê, đập) vỡ; vỡ
  5. 5. nhất định; chắc chắn
  6. 6. chắc chắn; nhất định

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
事已 定。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 790038)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 决

下决心
xià jué xīn

quyết tâm

判决
pàn jué

án quyết

半决赛
bàn jué sài

bán kết

取决于
qǔ jué yú

phụ thuộc vào

否决
fǒu jué

phủ quyết

坚决
jiān jué

quyết liệt

决不
jué bù

không hề

决定
jué dìng

quyết định

决心
jué xīn

quyết tâm

决策
jué cè

quyết định chiến lược

决议
jué yì

quyết nghị

决赛
jué sài

chung kết

犹豫不决
yóu yù bù jué

do dự

表决
biǎo jué

bình vực

裁决
cái jué

quyết định

解决
jiě jué

giải quyết

一决雌雄
yī jué cí xióng

quyết một trận phân thắng bại

下定决心
xià dìng jué xīn

quyết tâm

中苏解决悬案大纲协定
zhōng sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

Hiệp định khung giải quyết vấn đề tồn đọng Trung-Xô

乱作决定
luàn zuò jué dìng

quyết định bừa bãi

先决
xiān jué

tiên quyết

先决问题
xiān jué wèn tí

vấn đề tiên quyết

先决条件
xiān jué tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

全民公决
quán mín gōng jué

trưng cầu dân ý

公民表决
gōng mín biǎo jué

trưng cầu dân ý

公决
gōng jué

trưng cầu dân ý

出席表决比例
chū xí biǎo jué bǐ lì

tỷ lệ người có mặt biểu quyết

勇决
yǒng jué

quả quyết, dũng cảm

取决
qǔ jué

phụ thuộc vào

可决
kě jué

thông qua

可决率
kě jué lǜ

tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định

可决票
kě jué piào

phiếu tán thành

否决权
fǒu jué quán

quyền phủ quyết

否决票
fǒu jué piào

phiếu phủ quyết

和平解决
hé píng jiě jué

giải quyết hòa bình

单方决定
dān fāng jué dìng

quyết định đơn phương

多数决
duō shù jué

quyết định theo đa số

对决
duì jué

cuộc đối đầu

尚未解决
shàng wèi jiě jué

chưa được giải quyết

屁股决定脑袋
pì gu jué dìng nǎo dai

nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)

崩决
bēng jué

vỡ (đê)

引决
yǐn jué

tự sát

悬而未决
xuán ér wèi jué

chưa được quyết định; đang treo lơ lửng

抗原决定簇
kàng yuán jué dìng cù

yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)

斟酌决定权
zhēn zhuó jué dìng quán

quyền quyết định theo sự cân nhắc

有决心
yǒu jué xīn

có quyết tâm

未决
wèi jué

chưa quyết định

未决定
wèi jué dìng

đang chờ

未解决
wèi jiě jué

chưa giải quyết

果决
guǒ jué

kiên quyết

枪决
qiāng jué

xử bắn

毅然决然
yì rán jué rán

không do dự

民族自决
mín zú zì jué

quyền tự quyết dân tộc

决一雌雄
jué yī cí xióng

xem 一決雌雄|一决雌雄

决胜
jué shèng

quyết định thắng lợi

决胜千里
jué shèng qiān lǐ

có thể hoạch định chiến thắng từ xa nghìn dặm (thành ngữ)

决胜负
jué shèng fù

trận đấu quyết định

决口
jué kǒu

vỡ bờ

决定性
jué dìng xìng

quyết định

决定簇
jué dìng cù

yếu tố quyết định (gây phản ứng miễn dịch)

决定论
jué dìng lùn

thuyết định mệnh

决意
jué yì

quyết tâm

决战
jué zhàn

trận quyết định

决断
jué duàn

quyết định

决明
jué míng

(thực vật học) quyết minh

决明子
jué míng zǐ

hạt quyết minh (hạt cây quyết minh, dùng trong y học cổ truyền)

决策树
jué cè shù

cây quyết định

决策者
jué cè zhě

người ra quyết định

决算
jué suàn

quyết toán

决绝
jué jué

cắt đứt mọi quan hệ với ai đó

决而不行
jué ér bù xíng

quyết định mà không thực hiện

决裂
jué liè

vỡ ra

决议案
jué yì àn

nghị quyết (của một cuộc họp)

决选名单
jué xuǎn míng dān

danh sách rút gọn

决堤
jué dī

vỡ đê

决斗
jué dòu

đấu tay đôi

冲决
chōng jué

vỡ (đê)

法院裁决
fǎ yuàn cái jué

phán quyết của tòa án

准决赛
zhǔn jué sài

bán kết

溃决
kuì jué

(đê, đập) vỡ

票决
piào jué

quyết định bằng bỏ phiếu

总决赛
zǒng jué sài

trận chung kết

处决
chǔ jué

xử tử (tội phạm bị kết án)

表决权
biǎo jué quán

quyền biểu quyết

解决争端
jiě jué zhēng duān

giải quyết tranh chấp

解决办法
jiě jué bàn fǎ

giải pháp

议决
yì jué

quyết định (trong cuộc họp)

踌躇不决
chóu chú bù jué

do dự

速战速决
sù zhàn sù jué

chiến lược chớp nhoáng (thành ngữ)

速决
sù jué

quyết định nhanh chóng

运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài

mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)

远未解决
yuǎn wèi jiě jué

còn lâu mới được giải quyết