决
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quyết định; xác định
- 2. quyết tâm; quyết chí
- 3. xử tử; hành quyết
- 4. (đê, đập) vỡ; vỡ
- 5. nhất định; chắc chắn
- 6. chắc chắn; nhất định
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1事已 决 定。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 决
quyết tâm
phán quyết; bản án
bán kết
phụ thuộc vào
phủ quyết; bác bỏ
kiên quyết; cương quyết; dứt khoát
tuyệt đối không
quyết định; định đoạt
lòng quyết tâm; sự quyết tâm
quyết sách; quyết định chiến lược
nghị quyết
trận chung kết; vòng chung kết
do dự không quyết; lưỡng lự
biểu quyết; bỏ phiếu
phán quyết; ra phán quyết; phân xử
giải quyết; xử lý; dàn xếp
quyết một trận phân thắng bại
quyết tâm
Hiệp định khung giải quyết vấn đề tồn đọng Trung-Xô
quyết định bừa bãi
tiên quyết
vấn đề tiên quyết
điều kiện tiên quyết
trưng cầu dân ý
trưng cầu dân ý
trưng cầu dân ý
tỷ lệ người có mặt biểu quyết
quả quyết, dũng cảm
phụ thuộc vào; quyết định bởi
thông qua
tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định
phiếu tán thành
quyền phủ quyết
phiếu phủ quyết
giải quyết hòa bình
quyết định đơn phương
quyết định theo đa số
cuộc đối đầu
chưa được giải quyết
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
vỡ (đê)
tự sát
chưa được quyết định; đang treo lơ lửng
yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
quyền quyết định theo sự cân nhắc
có quyết tâm
chưa quyết định
đang chờ
chưa giải quyết
kiên quyết
xử bắn
không do dự
quyền tự quyết dân tộc
xem 一決雌雄|一决雌雄
quyết định thắng lợi
có thể hoạch định chiến thắng từ xa nghìn dặm (thành ngữ)
trận đấu quyết định
vỡ bờ
quyết định
yếu tố quyết định (gây phản ứng miễn dịch)
thuyết định mệnh
quyết tâm
trận quyết định
quyết định
(thực vật học) quyết minh
hạt quyết minh (hạt cây quyết minh, dùng trong y học cổ truyền)
cây quyết định
người ra quyết định
quyết toán
cắt đứt mọi quan hệ với ai đó
quyết định mà không thực hiện
vỡ ra
nghị quyết (của một cuộc họp)
danh sách rút gọn
vỡ đê
đấu tay đôi
vỡ (đê)
phán quyết của tòa án
bán kết
(đê, đập) vỡ
quyết định bằng bỏ phiếu
trận chung kết
xử tử (tội phạm bị kết án)
quyền biểu quyết
giải quyết tranh chấp
giải pháp
quyết định (trong cuộc họp)
do dự
chiến lược chớp nhoáng (thành ngữ)
quyết định nhanh chóng
mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)
còn lâu mới được giải quyết