Chuyển đến nội dung chính

况

kuàng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hơn nữa
  2. 2. tình hình

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 况

何况
hé kuàng

huống chi; huống hồ

实况
shí kuàng

tình hình thực tế; diễn biến thực tế

情况
qíng kuàng

tình hình; tình trạng

概况
gài kuàng

tình hình chung; khái quát

况且
kuàng qiě

hơn nữa; vả lại; huống hồ

状况
zhuàng kuàng

tình trạng; tình hình

路况
lù kuàng

tình trạng đường sá; tình hình giao thông

不正常状况
bù zhèng cháng zhuàng kuàng

trạng thái bất thường

健康状况
jiàn kāng zhuàng kuàng

tình trạng sức khỏe

境况
jìng kuàng

hoàn cảnh

实况主
shí kuàng zhǔ

người phát trực tiếp

实况转播
shí kuàng zhuǎn bō

phát sóng trực tiếp từ hiện trường

实况录音
shí kuàng lù yīn

ghi âm trực tiếp

实际情况
shí jì qíng kuàng

hoàn cảnh thực tế

惨况
cǎn kuàng

tình cảnh thảm khốc; trạng thái khủng khiếp

战况
zhàn kuàng

tình hình chiến trường

景况
jǐng kuàng

hoàn cảnh

标准状况
biāo zhǔn zhuàng kuàng

điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

每下愈况
měi xià yù kuàng

xem 每況愈下|每况愈下

每况愈下
měi kuàng yù xià

ngày càng xấu đi

气候状况
qì hòu zhuàng kuàng

điều kiện khí hậu

况味
kuàng wèi

hoàn cảnh

况复
kuàng fù

hơn nữa

现实情况
xiàn shí qíng kuàng

tình hình hiện tại

现况
xiàn kuàng

tình hình hiện tại

病况
bìng kuàng

tình trạng bệnh

盛况
shèng kuàng

dịp long trọng

盛况空前
shèng kuàng kōng qián

một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)

看情况
kàn qíng kuàng

tùy theo tình hình

窘况
jiǒng kuàng

tình cảnh khó xử

经济情况
jīng jì qíng kuàng

tình hình kinh tế

经济状况
jīng jì zhuàng kuàng

tình hình kinh tế

自况
zì kuàng

tự so sánh mình

苦况
kǔ kuàng

tình trạng khốn khổ

近况
jìn kuàng

tình hình gần đây

运行状况
yùn xíng zhuàng kuàng

trạng thái hoạt động