Định nghĩa
- 1. hơn nữa
- 2. tình hình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 况
chưa kể
trực tiếp
tình hình
tình hình chung
thêm vào đó
tình trạng
tình trạng đường
trạng thái bất thường
tình trạng sức khỏe
hoàn cảnh
người phát trực tiếp
phát sóng trực tiếp từ hiện trường
ghi âm trực tiếp
hoàn cảnh thực tế
tình cảnh thảm khốc; trạng thái khủng khiếp
tình hình chiến trường
hoàn cảnh
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
xem 每況愈下|每况愈下
ngày càng xấu đi
điều kiện khí hậu
hoàn cảnh
hơn nữa
tình hình hiện tại
tình hình hiện tại
tình trạng bệnh
dịp long trọng
một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)
tùy theo tình hình
tình cảnh khó xử
tình hình kinh tế
tình hình kinh tế
tự so sánh mình
tình trạng khốn khổ
tình hình gần đây
trạng thái hoạt động