Bỏ qua đến nội dung

dòng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng băng
  2. 2. đóng đá
  3. 3. đóng cứng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
冬天,湖面 了。
冬天的时候,他 得发抖。
天气太冷,我的手指都 僵了。
冰了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1416169)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 冻

冷冻
lěng dòng

đóng băng

冻结
dòng jié

đóng băng

不冻港
bù dòng gǎng

cảng không đóng băng

不冻港口
bù dòng gǎng kǒu

cảng không đóng băng

冰冻
bīng dòng

đóng băng

冰冻三尺,非一日之寒
bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

Băng đông ba thước, phi nhất nhật chi hàn

冷冻库
lěng dòng kù

ngăn đông

冷冻柜
lěng dòng guì

tủ đông

冻伤
dòng shāng

tê cóng

冻僵
dòng jiāng

đông cứng

冻土
dòng tǔ

đất đóng băng

冻土层
dòng tǔ céng

tầng đất đóng băng vĩnh cửu

冻害
dòng hài

tổn hại do băng giá

冻柜
dòng guì

container lạnh

冻死
dòng sǐ

chết cóng

冻疮
dòng chuāng

tê cóng

冻硬
dòng yìng

đông cứng

冻穿
dòng chuān

tê cóng

冻胶
dòng jiāo

gel

冻雨
dòng yǔ

mưa tuyết

冻龄
dòng líng

giữ gìn vẻ ngoài trẻ trung

化冻
huà dòng

rã đông

封冻
fēng dòng

đóng băng

意式奶冻
yì shì nǎi dòng

bánh flan kiểu Ý

爱玉冻
ài yù dòng

xem 愛玉冰|爱玉冰

果冻
guǒ dòng

thạch trái cây

果子冻
guǒ zi dòng

thạch trái cây

永久冻土
yǒng jiǔ dòng tǔ

băng vĩnh cửu

永冻土
yǒng dòng tǔ

băng vĩnh cửu

渐冻人症
jiàn dòng rén zhèng

bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh thần kinh vận động (MND)

解冻
jiě dòng

tan ra

速冻
sù dòng

cấp đông nhanh

开冻
kāi dòng

tan băng

防冻
fáng dòng

chất chống đông

防冻剂
fáng dòng jì

chất chống đông

鸡冻
jī dòng

thạch gà

霜冻
shuāng dòng

sương giá