Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Đại từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mấy
  2. 2. bao nhiêu
  3. 3. một số

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
今天 号?
现在 点了?
他走了 步就停下了。
你有 个朋友?
这座山里有 孔窑洞。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 几

寥寥无几
liáo liáo wú jǐ

rất ít

几乎
jī hū

gần như

几率
jī lǜ

xác suất

一蹴可几
yī cù kě jī

thành công ngay lần thử đầu tiên

不拉几
bù lā jī

cực kỳ

不知凡几
bù zhī fán jǐ

không biết bao nhiêu mà kể

代数几何
dài shù jǐ hé

hình học đại số

代数几何学
dài shù jǐ hé xué

hình học đại số

内在几何
nèi zài jǐ hé

hình học nội tại

内在几何学
nèi zài jǐ hé xué

hình học nội tại

分形几何
fēn xíng jǐ hé

hình học fractal

分形几何学
fēn xíng jǐ hé xué

hình học fractal

前几天
qián jǐ tiān

vài ngày trước

十几
shí jǐ

hơn mười

堆案盈几
duī àn yíng jī

chồng chất công việc và giấy tờ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc tồn đọng dồn dập

好几
hǎo jǐ

một vài

好几年
hǎo jǐ nián

mấy năm

射影几何
shè yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

射影几何学
shè yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

巴布亚新几内亚
bā bù yà xīn jǐ nèi yà

Papua New Guinea

平面几何
píng miàn jǐ hé

hình học phẳng

几丁
jī dīng

kitin

几丁质
jī dīng zhì

chitin

几乎不
jī hū bù

hầu như không

几乎完全
jī hū wán quán

gần như hoàn toàn

几何
jǐ hé

hình học

几何光学
jǐ hé guāng xué

quang học hình học

几何原本
jǐ hé yuán běn

Cơ sở của Euclid

几何图形
jǐ hé tú xíng

hình học

几何学
jǐ hé xué

hình học

几何平均数
jǐ hé píng jūn shù

trung bình nhân

几何拓扑
jǐ hé tuò pū

tô pô hình học

几何拓扑学
jǐ hé tuò pū xué

tô pô học hình học

几何级数
jǐ hé jí shù

cấp số nhân

几何级数增长
jǐ hé jí shù zēng zhǎng

tăng trưởng theo cấp số nhân

几何量
jǐ hé liàng

đại lượng hình học

几个
jǐ ge

một vài

几倍
jǐ bèi

gấp mấy lần (lớn hơn)

几内亚
jī nèi yà

Ghi-nê

几内亚比绍
jī nèi yà bǐ shào

Guiné-Bissau

几内亚湾
jǐ nèi yà wān

Vịnh Guinea

几分
jǐ fēn

một chút

几千
jǐ qiān

vài nghìn

几可乱真
jī kě luàn zhēn

gần như thật

几多
jǐ duō

bao nhiêu

几天
jǐ tiān

vài ngày

几天来
jǐ tiān lái

trong vài ngày qua

几希
jī xī

không nhiều

几年
jǐ nián

một vài năm; vài năm

几年来
jǐ nián lái

trong vài năm qua

几微
jī wēi

nhỏ bé, cực nhỏ

几时
jǐ shí

khi nào?

几案
jī àn

bàn

几样
jǐ yàng

vài loại

几次
jǐ cì

mấy lần

几次三番
jǐ cì sān fān

nhiều lần; lặp đi lặp lại

几欲
jī yù

gần như

几率
jī lǜ

xác suất

几米
jī mǐ

Jimmy Liao (1958-), bút danh của, họa sĩ minh họa và nhà văn truyện tranh Đài Loan

几经
jǐ jīng

trải qua nhiều (thất bại, sửa đổi, v.v.)

几维鸟
jī wéi niǎo

chim kiwi

几至
jī zhì

gần như

几号
jǐ hào

(tiếng lóng) hê-rô-in

几许
jǐ xǔ

bao nhiêu

几谏
jī jiàn

khuyên can khéo léo

几近
jī jìn

gần như; suýt nữa

几进宫
jǐ jìn gōng

(tiếng lóng) đã đi tù nhiều lần

几点
jǐ diǎn

mấy giờ?

庶几
shù jī

(văn chương) gần như; hầu như

微分几何
wēi fēn jǐ hé

hình học vi phân

微分几何学
wēi fēn jǐ hé xué

hình học vi phân

所剩无几
suǒ shèng wú jǐ

không còn lại bao nhiêu

投影几何
tóu yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

投影几何学
tóu yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

新几内亚
xīn jǐ nèi yà

Niu Ghi-nê

明窗净几
míng chuāng jìng jī

cửa sổ sáng bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa sạch sẽ

星期几
xīng qī jǐ

thứ mấy trong tuần

曾几何时
céng jǐ hé shí

chỉ một lúc trước đây

最近几年
zuì jìn jǐ nián

những năm gần đây

未几
wèi jǐ

chẳng bao lâu

条几
tiáo jī

bàn dài hẹp dài

极深研几
jí shēn yán jǐ

nghiên cứu sâu và chi tiết (thành ngữ)

欧几里得
ōu jǐ lǐ dé

Ơ-clit

欧几里德
ōu jǐ lǐ dé

Ơ-clit

欧式几何
ōu shì jǐ hé

hình học Euclid

欧式几何学
ōu shì jǐ hé xué

hình học Euclid

欧氏几何学
ōu shì jǐ hé xué

hình học Euclid

无几
wú jǐ

rất ít

球面几何
qiú miàn jǐ hé

hình học cầu

画法几何
huà fǎ jǐ hé

hình học họa hình

百几
bǎi jǐ

hơn một trăm

窗明几净
chuāng míng jī jìng

cửa sổ sáng sủa, bàn ghế sạch sẽ (thành ngữ)

立体几何
lì tǐ jǐ hé

hình học không gian

算老几
suàn lǎo jǐ

mày tính là cái gì?

纽几内亚
niǔ jī nèi yà

Niu Ghi-nê

罗式几何
luó shì jǐ hé

hình học hyperbol

罗氏几何
luó shì jǐ hé

hình học hyperbol

老几
lǎo jǐ

thứ mấy trong hàng anh em

茶几
chá jī

bàn trà nhỏ

解析几何
jiě xī jǐ hé

hình học giải tích

解析几何学
jiě xī jǐ hé xué

hình học giải tích

识微见几
shí wēi jiàn jǐ

thấy một chút là hiểu tất cả (thành ngữ)

赤道几内亚
chì dào jī nèi yà

Xích Đạo Guinea

近几年
jìn jǐ nián

trong những năm gần đây

这几天
zhè jǐ tiān

mấy ngày gần đây

里瓦几亚条约
lǐ wǎ jī yà tiáo yuē

Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Turkistan thuộc Trung Quốc, được đàm phán lại vào năm 1881 (Hiệp ước Sankt-Peterburg)

双曲几何
shuāng qū jǐ hé

hình học hyperbol

非欧几何
fēi ōu jǐ hé

hình học phi Euclid

非欧几何学
fēi ōu jǐ hé xué

hình học phi Euclid

香几
xiāng jī

bàn thờ nhỏ để đặt lư hương

黎曼几何
lí màn jǐ hé

hình học Riemann

黎曼几何学
lí màn jǐ hé xué

hình học Riemann

赤道几内亚
chì dào jǐ nèi yà

Xích Đạo Guinea

几内亚
jǐ nèi yà

Ghi-nê

几内亚比绍
jǐ nèi yà bǐ shào

Guiné-Bissau