Bỏ qua đến nội dung

xiōng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khủng khiếp
  2. 2. khủng bố
  3. 3. khó khăn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
那只狗看起来很
他很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 334863)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 凶

凶恶
xiōng è

hung dữ

凶手
xiōng shǒu

sát thủ

凶残
xiōng cán

dữ dội

凶猛
xiōng měng

hung hăng

凶狠
xiōng hěn

hung hăng

元凶
yuán xiōng

thủ phạm chính

凶器
xiōng qì

hung khí

凶嫌
xiōng xián

nghi phạm giết người

凶宅
xiōng zhái

nhà ma

凶悍
xiōng hàn

hung dữ

凶戾
xiōng lì

hung bạo

凶死
xiōng sǐ

chết bạo lực

凶杀
xiōng shā

giết người

凶杀案
xiōng shā àn

vụ án giết người

凶煞
xiōng shà

hung thần

凶犯
xiōng fàn

kẻ sát nhân

凶狂
xiōng kuáng

hung dữ

凶相
xiōng xiàng

vẻ hung dữ

凶相毕露
xiōng xiàng bì lù

lộ rõ vẻ hung ác

凶神
xiōng shén

ác thần

凶神恶煞
xiōng shén è shà

hung thần ác sát

凶讯
xiōng xùn

tin dữ

凶身
xiōng shēn

hung thần

凶险
xiōng xiǎn

nguy hiểm

凶顽
xiōng wán

hung dữ và ngang ngược

凶事
xiōng shì

tai nạn chết người

凶信
xiōng xìn

tin dữ

凶兆
xiōng zhào

điềm gở

凶光
xiōng guāng

ánh mắt hung ác

凶刀
xiōng dāo

hung khí gây án

凶丧
xiōng sāng

tang lễ

凶多吉少
xiōng duō jí shǎo

hung nhiều cát ít

凶巴巴
xiōng bā bā

hung dữ

凶年
xiōng nián

năm mất mùa

凶暴
xiōng bào

hung bạo

凶焰
xiōng yàn

hung dữ

凶荒
xiōng huāng

nạn đói

凶党
xiōng dǎng

băng đảng tội phạm

吉凶
jí xiōng

cát hung

妙探寻凶
miào tàn xún xiōng

Cluedo (trò chơi cờ bàn)

帮凶
bāng xiōng

đồng lõa

恶凶凶
è xiōng xiōng

dữ dằn

疑凶
yí xiōng

nghi phạm giết người

真凶
zhēn xiōng

thủ phạm

祸福吉凶
huò fú jí xiōng

vận mệnh

穷凶极恶
qióng xiōng jí è

hung ác cùng cực

行凶
xíng xiōng

hành hung; phạm tội bạo lực

行凶者
xíng xiōng zhě

kẻ gây án

趋吉避凶
qū jí bì xiōng

tìm điều lành tránh điều dữ

逢凶化吉
féng xiōng huà jí

gặp dữ hóa lành

闵凶
mǐn xiōng

đau khổ