Bỏ qua đến nội dung

è
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xấu
  2. 2. ác
  3. 3. dữ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他是一个 人。
报。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 816685)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 恶

凶恶
xiōng è

hung dữ

厌恶
yàn wù

ghê tởm

可恶
kě wù

ghê tởm

恶劣
è liè

xấu xa

恶化
è huà

xấu đi

恶心
ě xīn

buồn nôn

恶心
è xīn

tật xấu

恶性
è xìng

ác tính

恶意
è yì

ý đồ xấu

无恶不作
wú è bù zuò

không từ bất kỳ tội ác nào

罪恶
zuì è

tội ác

邪恶
xié è

xấu xa

丑恶
chǒu è

xấu xí

二恶英
èr è yīng

điôxin

交恶
jiāo wù

trở thành kẻ thù

作恶
zuò è

làm điều ác

元恶
yuán è

đại ác nhân

元恶大憝
yuán è dà duì

kẻ đại ác và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)

凶神恶煞
xiōng shén è shà

hung thần ác sát

功率恶化
gōng lǜ è huà

suy hao công suất

劝善惩恶
quàn shàn chéng è

khuyến thiện trừng ác

十恶不赦
shí è bù shè

thập ác bất xá

厌恶人类者
yàn wù rén lèi zhě

kẻ ghét loài người

善恶
shàn è

thiện ác

善有善报,恶有恶报
shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ

喜恶
xǐ è

sở thích và ghét

女性厌恶
nǚ xìng yàn wù

chán ghét phụ nữ

奸恶
jiān è

xảo trá và độc ác

好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm

好恶
hào wù

thích và ghét

好逸恶劳
hào yì wù láo

thích an nhàn, ghét lao động (thành ngữ)

嫌恶
xián wù

ghê tởm

居心险恶
jū xīn xiǎn è

có động cơ thâm hiểm

平庸之恶
píng yōng zhī è

cái ác tầm thường

彰善瘅恶
zhāng shàn dàn è

khen ngợi điều thiện và vạch trần điều ác

从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)

怙恶不悛
hù è bù quān

tiếp tục làm điều ác mà không hối cải (thành ngữ)

性恶论
xìng è lùn

thuyết tính ác

恨恶
hèn wù

ghét bỏ

恶事
è shì

việc ác; điều ác

恶事传千里
è shì chuán qiān lǐ

việc xấu đồn xa

恶人
è rén

kẻ ác; kẻ xấu xa; nhân vật phản diện

恶人先告状
è rén xiān gào zhuàng

kẻ có tội lại đi kiện trước

恶仗
è zhàng

trận đánh ác liệt

恶作剧
è zuò jù

trò đùa nghịch ngợm

恶俗
è sú

thói xấu

恶凶凶
è xiōng xiōng

dữ dằn

恶创
è chuāng

vết loét ác tính (Đông y)

恶劣影响
è liè yǐng xiǎng

ảnh hưởng xấu

恶势力
è shì lì

thế lực xấu xa

恶叉白赖
è chā bái lài

hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn

恶口
è kǒu

lời nói xấu

恶名
è míng

tiếng xấu

恶名昭彰
è míng zhāo zhāng

nổi tiếng xấu

恶名昭著
è míng zhāo zhù

nổi tiếng xấu xa (thành ngữ)

恶唑啉
è zuò lín

oxacillin

恶唑啉酮
è zuò lín tóng

oxacillin

恶报
è bào

quả báo

恶梦
è mèng

ác mộng

恶妇
è fù

vợ độc ác

恶少
è shào

kẻ côn đồ trẻ tuổi

恶徒
è tú

kẻ côn đồ

恶德
è dé

sự xấu xa, hành vi xấu xa

恶性循环
è xìng xún huán

vòng luẩn quẩn

恶性瘤
è xìng liú

khối u ác tính

恶性疟原虫
è xìng nüe4 yuán chóng

ký sinh trùng sốt rét ác tính (plasmodium falciparum)

恶性肿瘤
è xìng zhǒng liú

khối u ác tính

恶性转移
è xìng zhuǎn yí

di căn

恶性通货膨胀
è xìng tōng huò péng zhàng

siêu lạm phát

恶恨
è hèn

ghét

恶恶实实
è è shí shí

rất dữ dội

恶意中伤
è yì zhòng shāng

vu khống ác ý

恶意代码
è yì dài mǎ

mã độc (ví dụ virus)

恶意软件
è yì ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

恶感
è gǎn

ác ý

恶战
è zhàn

cuộc chiến ác liệt

恶损
è sǔn

chế giễu

恶搞
è gǎo

chế nhạo (thể loại trực tuyến ở Trung Quốc, nổi tiếng từ 2005, gồm các video, bộ ảnh, văn bản, thơ... hài hước, châm biếm hoặc tưởng tượng)

恶搞文化
è gǎo wén huà

văn hóa chế giễu

恶整
è zhěng

chơi khăm

恶有恶报
è yǒu è bào

ác giả ác báo; gieo gió gặt bão

恶果
è guǒ

hậu quả xấu

恶棍
è gùn

kẻ xấu; kẻ vô lại; kẻ bắt nạt; kẻ phản diện

恶岁
è suì

năm mất mùa

恶毒
è dú

độc ác

恶气
è qì

mùi hôi thối

恶水
è shuǐ

nước bẩn

恶浪
è làng

sóng dữ

恶汉
è hàn

kẻ ác

恶浊
è zhuó

bẩn thỉu

恶煞
è shà

ác quỷ

恶狠
è hěn

hung dữ và độc ác

恶狠狠
è hěn hěn

rất hung dữ

恶疾
è jí

bệnh khó chịu

恶病质
è bìng zhì

Suy mòn (tình trạng cơ thể suy nhược do bệnh kéo dài)

恶癖
è pǐ

thói xấu

恶相
è xiàng

vẻ mặt hung ác

恶神
è shén

ác thần

恶骂
è mà

chửi rủa dữ dội

恶习
è xí

thói xấu

恶声
è shēng

lời mắng nhiếc độc ác

恶臭
è chòu

mùi hôi thối

恶舌
è shé

lời nói độc ác

恶行
è xíng

hành vi xấu xa hoặc tội lỗi

恶补
è bǔ

dùng thuốc bổ quá liều

恶言
è yán

lời nói độc ác

恶言伤人
è yán shāng rén

xúc phạm

恶誓
è shì

lời thề độc ác

恶语
è yǔ

lời ác ý

恶语中伤
è yǔ zhòng shāng

vu khống độc ác

恶语伤人
è yǔ shāng rén

xúc phạm

恶贯满盈
è guàn mǎn yíng

đầy tội ác; tội ác chồng chất

恶迹
è jì

hành vi xấu xa

恶辣
è là

tàn nhẫn

恶霸
è bà

kẻ ác bá

恶斗
è dòu

cuộc chiến ác liệt

恶鬼
è guǐ

ác quỷ

恶魔
è mó

ác quỷ

恶魔城
è mó chéng

Castlevania (loạt trò chơi điện tử)

憎恶
zēng è

ghét điều ác

憎恶
zēng wù

ghét; căm ghét; ghê tởm

惩恶劝善
chéng è quàn shàn

xem 懲惡揚善|惩恶扬善

改恶向善
gǎi è xiàng shàn

bỏ ác theo thiện

星象恶曜
xīng xiàng è yào

sao xấu (điềm gở trong chiêm tinh)

弃恶从善
qì è cóng shàn

từ bỏ điều ác, quay về điều thiện

极端之恶
jí duān zhī è

cái ác cực đoan (triết học)

洋场恶少
yáng chǎng è shào

nơi thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu ngoại quốc (đặc biệt là Thượng Hải trước năm 1949) (thành ngữ)

深恶痛绝
shēn wù tòng jué

căm ghét cay cú đắng (thành ngữ)

男性厌恶
nán xìng yàn wù

chứng ghét nam giới

疾恶如仇
jí è rú chóu

ghét kẻ ác như kẻ thù (thành ngữ)

痛恶
tòng wù

ghét cay ghét đắng

白胸苦恶鸟
bái xiōng kǔ è niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực trắng (Amaurornis phoenicurus)

相恶
xiāng è

ghét nhau

积恶
jī è

ác tích tụ

积恶余殃
jī è yú yāng

Tích ác sẽ gặp tai ương (thành ngữ).

穷凶极恶
qióng xiōng jí è

hung ác cùng cực

穷山恶水
qióng shān è shuǐ

núi cằn sông dữ (thành ngữ)

红脚苦恶鸟
hóng jiǎo kǔ è niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân nâu (Amaurornis akool)

罪大恶极
zuì dà è jí

phạm tội ác nghiêm trọng (thành ngữ)

罪恶感
zuì è gǎn

cảm giác tội lỗi

罪恶滔天
zuì è tāo tiān

tội ác ngập trời

自食恶果
zì shí è guǒ

tự ăn quả đắng của mình (thành ngữ)

旧恶
jiù è

mối hận cũ

万恶
wàn è

mọi điều xấu xa

万恶之源
wàn è zhī yuán

nguồn gốc của mọi điều xấu xa

万恶滔天
wàn è tāo tiān

vô cùng tội ác, tày trời (thành ngữ)

贪婪是万恶之源
tān lán shì wàn è zhī yuán

Tham lam là cội nguồn của mọi tội ác.

避恶
bì è

tránh điều ác

邪恶轴心
xié è zhóu xīn

trục ma quỷ

钱是万恶之源
qián shì wàn è zhī yuán

Tiền là cội nguồn của mọi điều xấu xa.

除恶务尽
chú è wù jìn

diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu

险恶
xiǎn è

nguy hiểm

隐恶扬善
yǐn è yáng shàn

che giấu điều xấu, nêu điều tốt của người khác

鬼怕恶人
guǐ pà è rén

ma quỷ cũng sợ kẻ ác