恶
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xấu
- 2. ác
- 3. dữ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他是一个 恶 人。
恶 有 恶 报。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 恶
hung dữ
ghê tởm
ghê tởm
xấu xa
xấu đi
buồn nôn
tật xấu
ác tính
ý đồ xấu
không từ bất kỳ tội ác nào
tội ác
xấu xa
xấu xí
điôxin
trở thành kẻ thù
làm điều ác
đại ác nhân
kẻ đại ác và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)
hung thần ác sát
suy hao công suất
khuyến thiện trừng ác
thập ác bất xá
kẻ ghét loài người
thiện ác
Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ
sở thích và ghét
chán ghét phụ nữ
xảo trá và độc ác
việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm
thích và ghét
thích an nhàn, ghét lao động (thành ngữ)
ghê tởm
có động cơ thâm hiểm
cái ác tầm thường
khen ngợi điều thiện và vạch trần điều ác
làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)
tiếp tục làm điều ác mà không hối cải (thành ngữ)
thuyết tính ác
ghét bỏ
việc ác; điều ác
việc xấu đồn xa
kẻ ác; kẻ xấu xa; nhân vật phản diện
kẻ có tội lại đi kiện trước
trận đánh ác liệt
trò đùa nghịch ngợm
thói xấu
dữ dằn
vết loét ác tính (Đông y)
ảnh hưởng xấu
thế lực xấu xa
hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn
lời nói xấu
tiếng xấu
nổi tiếng xấu
nổi tiếng xấu xa (thành ngữ)
oxacillin
oxacillin
quả báo
ác mộng
vợ độc ác
kẻ côn đồ trẻ tuổi
kẻ côn đồ
sự xấu xa, hành vi xấu xa
vòng luẩn quẩn
khối u ác tính
ký sinh trùng sốt rét ác tính (plasmodium falciparum)
khối u ác tính
di căn
siêu lạm phát
ghét
rất dữ dội
vu khống ác ý
mã độc (ví dụ virus)
phần mềm độc hại (tin học)
ác ý
cuộc chiến ác liệt
chế giễu
chế nhạo (thể loại trực tuyến ở Trung Quốc, nổi tiếng từ 2005, gồm các video, bộ ảnh, văn bản, thơ... hài hước, châm biếm hoặc tưởng tượng)
văn hóa chế giễu
chơi khăm
ác giả ác báo; gieo gió gặt bão
hậu quả xấu
kẻ xấu; kẻ vô lại; kẻ bắt nạt; kẻ phản diện
năm mất mùa
độc ác
mùi hôi thối
nước bẩn
sóng dữ
kẻ ác
bẩn thỉu
ác quỷ
hung dữ và độc ác
rất hung dữ
bệnh khó chịu
Suy mòn (tình trạng cơ thể suy nhược do bệnh kéo dài)
thói xấu
vẻ mặt hung ác
ác thần
chửi rủa dữ dội
thói xấu
lời mắng nhiếc độc ác
mùi hôi thối
lời nói độc ác
hành vi xấu xa hoặc tội lỗi
dùng thuốc bổ quá liều
lời nói độc ác
xúc phạm
lời thề độc ác
lời ác ý
vu khống độc ác
xúc phạm
đầy tội ác; tội ác chồng chất
hành vi xấu xa
tàn nhẫn
kẻ ác bá
cuộc chiến ác liệt
ác quỷ
ác quỷ
Castlevania (loạt trò chơi điện tử)
ghét điều ác
ghét; căm ghét; ghê tởm
xem 懲惡揚善|惩恶扬善
bỏ ác theo thiện
sao xấu (điềm gở trong chiêm tinh)
từ bỏ điều ác, quay về điều thiện
cái ác cực đoan (triết học)
nơi thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu ngoại quốc (đặc biệt là Thượng Hải trước năm 1949) (thành ngữ)
căm ghét cay cú đắng (thành ngữ)
chứng ghét nam giới
ghét kẻ ác như kẻ thù (thành ngữ)
ghét cay ghét đắng
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực trắng (Amaurornis phoenicurus)
ghét nhau
ác tích tụ
Tích ác sẽ gặp tai ương (thành ngữ).
hung ác cùng cực
núi cằn sông dữ (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân nâu (Amaurornis akool)
phạm tội ác nghiêm trọng (thành ngữ)
cảm giác tội lỗi
tội ác ngập trời
tự ăn quả đắng của mình (thành ngữ)
mối hận cũ
mọi điều xấu xa
nguồn gốc của mọi điều xấu xa
vô cùng tội ác, tày trời (thành ngữ)
Tham lam là cội nguồn của mọi tội ác.
tránh điều ác
trục ma quỷ
Tiền là cội nguồn của mọi điều xấu xa.
diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu
nguy hiểm
che giấu điều xấu, nêu điều tốt của người khác
ma quỷ cũng sợ kẻ ác