Bỏ qua đến nội dung

gāng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vừa
  2. 2. cứng
  3. 3. mới

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
上台,还需要时间。
发行了一张新专辑。
从外地回来。
出院,需要好好疗养。
到学校。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 刚

刚刚
gāng gang

vừa mới

刚好
gāng hǎo

chính xác

刚才
gāng cái

vừa rồi

刚毅
gāng yì

kiên quyết

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

以柔克刚
yǐ róu kè gāng

lấy nhu khắc cương

刚一
gāng yī

vừa mới

刚健
gāng jiàn

mạnh mẽ

刚劲
gāng jìng

mạnh mẽ

刚察
gāng chá

huyện Gangcha

刚察县
gāng chá xiàn

huyện Gangcha

刚巧
gāng qiǎo

tình cờ

刚度
gāng dù

độ cứng

刚强
gāng qiáng

cương cường

刚性
gāng xìng

độ cứng

刚愎
gāng bì

ngang bướng

刚愎自用
gāng bì zì yòng

ngang ngạnh và tự cao tự đại (thành ngữ)

刚朵拉
gāng duǒ lā

xem 貢多拉|贡多拉

刚果
gāng guǒ

Congo

刚果民主共和国
gāng guǒ mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Congo

刚果河
gāng guǒ hé

Sông Congo

刚架
gāng jià

khung cứng

刚柔并济
gāng róu bìng jì

kết hợp cương nhu

刚正
gāng zhèng

cương trực

刚正不阿
gāng zhèng bù ē

cương trực không a dua

刚毅木讷
gāng yì mù nè

cương nghị mộc nột

刚毛
gāng máo

lông cứng

刚烈
gāng liè

cương liệt

刚玉
gāng yù

corundum (khoáng vật)

刚直
gāng zhí

cương trực

刚体
gāng tǐ

vật rắn tuyệt đối

刚体转动
gāng tǐ zhuǎn dòng

chuyển động quay của vật rắn

吴永刚
wú yǒng gāng

Ngô Vĩnh Cương

外刚内柔
wài gāng nèi róu

mềm yếu bên trong dù bên ngoài cứng rắn

天刚亮
tiān gāng liàng

lúc rạng đông

曹刚川
cáo gāng chuān

Cao Gangchuan (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc

柔能克刚
róu néng kè gāng

mềm có thể thắng cứng

翟志刚
zhái zhì gāng

Zhai Zhigang (1966-), phi hành gia Trung Quốc

血气方刚
xuè qì fāng gāng

tràn đầy sức sống; trẻ trung và mạnh mẽ

变形金刚
biàn xíng jīn gāng

Transformers (thương hiệu)

金刚
jīn gāng

King Kong

金刚山
jīn gāng shān

Khu du lịch Kumgangsan ở miền đông Bắc Triều Tiên

金刚座
jīn gāng zuò

Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ của Bồ Tát)

金刚怒目
jīn gāng nù mù

vẻ mặt dữ tợn như thần giữ cửa chùa (thành ngữ)

金刚手菩萨
jīn gāng shǒu pú sà

Bồ Tát Kim Cang Thủ

金刚杵
jīn gāng chǔ

kim cương chử (vật nghi lễ của Phật giáo)

金刚狼
jīn gāng láng

Người Sói, siêu anh hùng trong truyện tranh

金刚石
jīn gāng shí

kim cương

金刚砂
jīn gāng shā

cacbôrunđum

金刚总持
jīn gāng zǒng chí

Kim Cương Tổng Trì

金刚萨埵
jīn gāng sà duǒ

Kim Cương Tát Đỏa

金刚鹦鹉
jīn gāng yīng wǔ

vẹt đuôi dài

阳刚
yáng gāng

nam tính, mạnh mẽ

刚果共和国
gāng guǒ gòng hé guó

Cộng hòa Congo