Bỏ qua đến nội dung

chuāng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thương tích
  2. 2. vết thương
  3. 3. chấn thương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 创

创作
chuàng zuò

sáng tác

创伤
chuāng shāng

thương tích

创始人
chuàng shǐ rén

người sáng lập

创建
chuàng jiàn

thành lập

创意
chuàng yì

sáng tạo

创新
chuàng xīn

sáng tạo

创业
chuàng yè

khởi nghiệp

创立
chuàng lì

thành lập

创办
chuàng bàn

thành lập

创造
chuàng zào

sáng tạo

原创
yuán chuàng

sáng tạo

重创
zhòng chuāng

gây tổn thất nặng nề

开创
kāi chuàng

khởi xướng

首创
shǒu chuàng

sáng tạo đầu tiên

主创
zhǔ chuàng

đóng vai trò chính trong sáng tạo

初创
chū chuàng

khởi nghiệp

初创公司
chū chuàng gōng sī

công ty khởi nghiệp

创下
chuàng xià

thiết lập

创下高票房
chuàng xià gāo piào fáng

lập kỷ lục doanh thu phòng vé

创世
chuàng shì

sự sáng tạo thế giới (trong thần thoại và Sáng Thế Ký 1-2)

创世纪
chuàng shì jì

Sách Sáng Thế

创世记
chuàng shì jì

Sách Sáng Thế

创世论
chuàng shì lùn

thuyết sáng thế

创作力
chuàng zuò lì

sức sáng tạo

创作者
chuàng zuò zhě

người sáng tạo

创伤后
chuāng shāng hòu

sau chấn thương

创伤后压力
chuāng shāng hòu yā lì

căng thẳng sau chấn thương

创伤后压力紊乱
chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

rối loạn căng thẳng sau chấn thương tâm lý

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

创价学会
chuàng jià xué huì

Soka Gakkai Quốc tế

创优
chuàng yōu

phấn đấu đạt chất lượng tốt

创刊
chuàng kān

sáng lập tờ báo, tạp chí

创刊号
chuàng kān hào

số đầu tiên

创利
chuàng lì

tạo lợi nhuận

创汇
chuàng huì

thu ngoại tệ

创口
chuāng kǒu

vết thương

创口贴
chuāng kǒu tiē

băng cá nhân

创可贴
chuāng kě tiē

băng cá nhân

创始
chuàng shǐ

sáng lập

创始者
chuàng shǐ zhě

người sáng lập

创建者
chuàng jiàn zhě

người sáng lập

创投基金
chuàng tóu jī jīn

quỹ đầu tư mạo hiểm

创收
chuàng shōu

tạo doanh thu

创新精神
chuàng xīn jīng shén

tinh thần sáng tạo

创业投资
chuàng yè tóu zī

đầu tư mạo hiểm

创业板上市
chuàng yè bǎn shàng shì

niêm yết trên thị trường doanh nghiệp tăng trưởng

创业精神
chuàng yè jīng shén

tinh thần khởi nghiệp

创业者
chuàng yè zhě

doanh nhân khởi nghiệp

创牌子
chuàng pái zi

xây dựng thương hiệu

创痕
chuāng hén

sẹo

创痛
chuāng tòng

đau vết thương

创立人
chuàng lì rén

người sáng lập

创立者
chuàng lì zhě

người sáng lập

创练
chuàng liàn

thành lập và huấn luyện

创举
chuàng jǔ

công trình tiên phong

创制
chuàng zhì

sáng tạo

创见
chuàng jiàn

sáng kiến

创见性
chuàng jiàn xìng

tính sáng tạo

创记录
chuàng jì lù

lập kỷ lục

创设
chuàng shè

thành lập

创译
chuàng yì

sáng tạo chuyển ngữ

创议
chuàng yì

đề xuất

创办人
chuàng bàn rén

người sáng lập

创办者
chuàng bàn zhě

người sáng lập

创造主
chuàng zào zhǔ

Đấng Tạo Hóa

创造力
chuàng zào lì

sự sáng tạo

创造性
chuàng zào xìng

tính sáng tạo

创造者
chuàng zào zhě

người sáng tạo

创造论
chuàng zào lùn

thuyết sáng tạo

原创力
yuán chuàng lì

sức sáng tạo

原创性
yuán chuàng xìng

tính nguyên bản

微创手术
wēi chuāng shǒu shù

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

恶创
è chuāng

vết loét ác tính (Đông y)

文创产业
wén chuàng chǎn yè

công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)

有创造力
yǒu chuàng zào lì

khéo léo

独创
dú chuàng

độc sáng; sáng tạo ra (một sự đổi mới)

独创性
dú chuàng xìng

sáng tạo

环境创设
huán jìng chuàng shè

thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp với các tác phẩm nghệ thuật được thiết kế để thu hút trẻ

用户创造内容
yòng hù chuàng zào nèi róng

nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)

发明创造
fā míng chuàng zào

phát minh và sáng tạo

众创空间
zhòng chuàng kōng jiān

không gian sáng tạo chung

纪录创造者
jì lù chuàng zào zhě

người lập kỷ lục

自创
zì chuàng

tự sáng tạo

开创性
kāi chuàng xìng

mang tính đột phá

首创者
shǒu chuàng zhě

người sáng tạo