Bỏ qua đến nội dung

quàn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. giấy chứng nhận
  3. 3. vé số

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 券

债券
zhài quàn

trái phiếu

入场券
rù chǎng quàn

vé vào cửa

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海证券交易所
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

中国证券报
zhōng guó zhèng quàn bào

Báo Chứng khoán Trung Quốc

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

信用证券
xìn yòng zhèng quàn

tín dụng chứng khoán

伦敦证券交易所
lún dūn zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn

债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm

债务证券
zhài wù zhèng quàn

chứng khoán nợ

优待券
yōu dài quàn

phiếu ưu đãi

优惠券
yōu huì quàn

phiếu giảm giá

公债券
gōng zhài quàn

công trái

券商
quàn shāng

công ty chứng khoán

可转让证券
kě zhuǎn ràng zhèng quàn

chứng khoán chuyển nhượng được

国库券
guó kù quàn

trái phiếu kho bạc

左券
zuǒ quàn

điều chắc chắn

左券在握
zuǒ quàn zài wò

chắc chắn thành công

彩券
cǎi quàn

vé số

抵用券
dǐ yòng quàn

phiếu giảm giá

政府债券
zhèng fǔ zhài quàn

trái phiếu chính phủ

有价证券
yǒu jià zhèng quàn

chứng khoán có giá

法兰克福证券交易所
fǎ lán kè fú zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

奖券
jiǎng quàn

vé số

票券
piào quàn

phiếu

礼券
lǐ quàn

phiếu quà tặng

稳操胜券
wěn cāo shèng quàn

nắm chắc phần thắng

纽约证券交易所
niǔ yuē zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)

美国证券交易委员会
měi guó zhèng quàn jiāo yì wěi yuán huì

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

证券
zhèng quàn

chứng khoán có thể chuyển nhượng (tài chính)

证券交易所
zhèng quàn jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

证券代销
zhèng quàn dài xiāo

đại lý bán chứng khoán

证券公司
zhèng quàn gōng sī

công ty chứng khoán

证券化率
zhèng quàn huà lǜ

tỷ lệ chứng khoán hóa

证券商
zhèng quàn shāng

nhà môi giới chứng khoán

证券委
zhèng quàn wěi

ủy ban chứng khoán

证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán

证券市场
zhèng quàn shì chǎng

thị trường chứng khoán

证券柜台买卖中心
zhèng quàn guì tái mǎi mài zhōng xīn

Trung tâm Giao dịch Chứng khoán GreTai (GTSM)

证券经营
zhèng quàn jīng yíng

kinh doanh chứng khoán

证券经纪人
zhèng quàn jīng jì rén

người môi giới chứng khoán

证券行
zhèng quàn háng

công ty chứng khoán

资产担保证券
zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

chứng khoán đảm bảo bằng tài sản

购书券
gòu shū quàn

phiếu mua sách

购物券
gòu wù quàn

phiếu mua hàng

返券黄牛
fǎn quàn huáng niú

kẻ buôn bán phiếu mua hàng, người bán lại phiếu mua hàng không dùng đến hoặc trả lại cho người khác để kiếm lời

金元券
jīn yuán quàn

giấy bạc do Chính phủ Quốc dân phát hành năm 1948

金圆券
jīn yuán quàn

tiền giấy do Chính phủ Quốc dân phát hành năm 1948

预托证券
yù tuō zhèng quàn

chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)