Định nghĩa
- 1. vé; phiếu; phiếu giảm giá
- 2. giấy chứng nhận
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 券
trái phiếu
vé vào cửa
Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải
Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải
Báo Chứng khoán Trung Quốc
Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc
tín dụng chứng khoán
Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn
nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm
chứng khoán nợ
phiếu ưu đãi
phiếu giảm giá
công trái
công ty chứng khoán
chứng khoán chuyển nhượng được
trái phiếu kho bạc
điều chắc chắn
chắc chắn thành công
vé số
phiếu giảm giá
trái phiếu chính phủ
chứng khoán có giá
Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
vé số
phiếu
phiếu quà tặng
nắm chắc phần thắng
Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)
Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
chứng khoán
sở giao dịch chứng khoán
đại lý bán chứng khoán
công ty chứng khoán
tỷ lệ chứng khoán hóa
nhà môi giới chứng khoán
ủy ban chứng khoán
ủy ban chứng khoán
thị trường chứng khoán
Trung tâm Giao dịch Chứng khoán GreTai (GTSM)
kinh doanh chứng khoán
người môi giới chứng khoán
công ty chứng khoán
chứng khoán đảm bảo bằng tài sản
phiếu mua sách
phiếu mua hàng
kẻ buôn bán phiếu mua hàng, người bán lại phiếu mua hàng không dùng đến hoặc trả lại cho người khác để kiếm lời
giấy bạc do Chính phủ Quốc dân phát hành năm 1948
tiền giấy do Chính phủ Quốc dân phát hành năm 1948
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)