Bỏ qua đến nội dung

quàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khuyên
  2. 2. đề nghị
  3. 3. an ủi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他不要抽烟。
他性格很倔强,别人 他也不听。
他这个想法太顽固了,怎么 都不听。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 劝

劝告
quàn gào

khuyên nhủ

劝说
quàn shuō

thuyết phục

劝阻
quàn zǔ

khuyên can

劝勉
quàn miǎn

khuyên nhủ

劝动
quàn dòng

xúi giục

劝化
quàn huà

khuyên hóa

劝和
quàn hé

hòa giải

劝善惩恶
quàn shàn chéng è

khuyến thiện trừng ác

劝导
quàn dǎo

khuyên bảo

劝慰
quàn wèi

an ủi

劝教
quàn jiào

khuyên dạy

劝服
quàn fú

thuyết phục

劝架
quàn jià

can ngăn

劝解
quàn jiě

hòa giải

劝诱
quàn yòu

khuyên dụ

劝诫
quàn jiè

khuyên răn

劝课
quàn kè

khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan lại nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)

劝谏
quàn jiàn

khuyên can

劝农
quàn nóng

khuyến nông

劝农使
quàn nóng shǐ

sứ khuyến nông

劝退
quàn tuì

khuyên bỏ

劝酒
quàn jiǔ

mời rượu

劝驾
quàn jià

thuyết phục ai đó nhận chức

哀劝
āi quàn

khẩn cầu

哄劝
hǒng quàn

dỗ dành

奉劝
fèng quàn

xin khuyên

小三劝退师
xiǎo sān quàn tuì shī

chuyên viên tư vấn phá vỡ quan hệ ngoài hôn nhân của ai đó để lấy phí

屡劝不听
lǚ quàn bù tīng

không nghe lời khuyên bảo; ngoan cố không nghe lời khuyên

惩恶劝善
chéng è quàn shàn

xem 懲惡揚善|惩恶扬善

相劝
xiāng quàn

khuyên bảo

禄劝
lù quàn

huyện tự trị Lộ Khuyền của người Di và người Miêu ở Vân Nam

禄劝彝族苗族自治县
lù quàn yí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam

禄劝县
lù quàn xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam

规劝
guī quàn

khuyên bảo

解劝
jiě quàn

xoa dịu