勋
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. huân chương
- 2. công trạng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 勋
huân chương; huy chương
người sáng lập
Quang Lộc Huân
công lao
công trạng
nam tước
chiến công
Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), danh hiệu cao quý nhất của Hồng Kông
Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành với nhà Thanh, đã cố gắng phục ngôi cho hoàng đế thoái vị Phổ Nghi trong cuộc phục tích Mãn Thanh năm 1917
Phục tích Trương Huân năm 1917, cuộc nỗ lực của tướng Trương Huân nhằm khôi phục chế độ quân chủ tại Trung Quốc bằng cách đưa hoàng đế thoái vị Phổ Nghi trở lại ngai vàng
trao tặng danh hiệu
người sáng lập ra đất nước hoặc triều đại
Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli