北方
Định nghĩa
- 1. phía bắc; phương bắc; miền bắc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4北方 的天气时而晴朗,时而下雨。
冬天, 北方 比南方冷得多。
这种植物在 北方 很稀。
指南针能帮助我们找到 北方 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 北方
Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc
cu cu phương Đông
người phương Bắc
Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc
Đại học Dân tộc Phương Bắc
Uttar Pradesh
hướng đông bắc
hướng tây bắc