Bỏ qua đến nội dung

jiàng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thợ thủ công

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我爺爺是個木
Nguồn: Tatoeba.org (ID 834631)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 匠

别具匠心
bié jù jiàng xīn

có tính sáng tạo

木匠
mù jiàng

thợ mộc

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng

修补匠
xiū bǔ jiàng

thợ sửa đồ kim loại

修鞋匠
xiū xié jiàng

thợ sửa giày

匠心
jiàng xīn

sự khéo léo, tài nghệ

匠心独运
jiàng xīn dú yùn

sáng tạo độc đáo

大匠
dà jiàng

thợ cả bậc thầy

宗匠
zōng jiàng

người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc

工匠
gōng jiàng

thợ thủ công

巧匠
qiǎo jiàng

thợ khéo tay

巨匠
jù jiàng

bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)

帽匠
mào jiàng

thợ làm mũ

慢工出巧匠
màn gōng chū qiǎo jiàng

công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ lành nghề

教书匠
jiāo shū jiàng

giáo viên tồi

文学巨匠
wén xué jù jiàng

bậc thầy văn học

泥水匠
ní shuǐ jiàng

thợ nề

泥瓦匠
ní wǎ jiàng

thợ nề

独具匠心
dú jù jiàng xīn

độc đáo và khéo léo (thành ngữ)

瓦匠
wǎ jiang

thợ nề

皮匠
pí jiang

thợ đóng giày

皮鞋匠
pí xié jiàng

thợ đóng giày

石匠
shí jiàng

thợ đá

石匠痨
shí jiàng láo

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

箍桶匠
gū tǒng jiàng

thợ đóng thùng

缝衣匠
féng yī jiàng

thợ may

花匠
huā jiàng

người làm vườn

制鞋匠
zhì xié jiàng

thợ đóng giày

银匠
yín jiàng

thợ bạc

铜匠
tóng jiang

thợ đồng

锁匠
suǒ jiang

thợ khóa

铁匠
tiě jiang

thợ rèn

陶匠
táo jiàng

thợ gốm

电匠
diàn jiàng

thợ điện

鞋匠
xié jiang

thợ đóng giày