匠
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thợ thủ công
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 匠
có tính sáng tạo
thợ mộc
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng
ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể
ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng
thợ sửa đồ kim loại
thợ sửa giày
sự khéo léo, tài nghệ
sáng tạo độc đáo
thợ cả bậc thầy
người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc
thợ thủ công
thợ khéo tay
bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)
thợ làm mũ
công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ lành nghề
giáo viên tồi
bậc thầy văn học
thợ nề
thợ nề
độc đáo và khéo léo (thành ngữ)
thợ nề
thợ đóng giày
thợ đóng giày
thợ đá
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)
thợ đóng thùng
thợ may
người làm vườn
thợ đóng giày
thợ bạc
thợ đồng
thợ khóa
thợ rèn
thợ gốm
thợ điện
thợ đóng giày