Bỏ qua đến nội dung

千方百计

qiān fāng bǎi jì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bằng mọi cách
  2. 2. bằng mọi thủ đoạn
  3. 3. bằng mọi phương pháp

Usage notes

Common mistakes

Often used with a positive or determined purpose, but careful when implying schemes; 处心积虑 is better for negative intent.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
千方百计 地帮助贫困学生完成学业。
He tried every possible way to help poor students complete their studies.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.