Bỏ qua đến nội dung

千里

qiān lǐ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghìn dặm
  2. 2. một nghìn dặm
  3. 3. xa nghìn dặm

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Từ chứa 千里

一日千里
yī rì qiān lǐ

một ngày nghìn dặm

不远千里
bù yuǎn qiān lǐ

không quản ngại đường xa

十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

xa tít tắp

千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm

千里之外
qiān lǐ zhī wài

ngoài ngàn dặm

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

千里达和多巴哥
qiān lǐ dá hé duō bā gē

Trinidad và Tobago

千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa nghìn dặm

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

千里鹅毛
qiān lǐ é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm

差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

恶事传千里
è shì chuán qiān lǐ

việc xấu đồn xa

决胜千里
jué shèng qiān lǐ

có thể hoạch định chiến thắng từ xa nghìn dặm (thành ngữ)

礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.

行千里路,读万卷书
xíng qiān lǐ lù , dú wàn juàn shū

xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书

转战千里
zhuǎn zhàn qiān lǐ

chiến đấu khắp nơi trên nghìn dặm (thành ngữ); chiến đấu liên miên khắp đất nước

运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài

mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)

远隔千里
yuǎn gé qiān lǐ

cách xa hàng nghìn dặm

Từ cấu thành 千里