Bỏ qua đến nội dung

bàn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nửa
  2. 2. bán
  3. 3. bán phần

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我喝了 杯牛奶。
婚前張開眼,婚後 閉眼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806179)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 半

上半场
shàngbànchǎng

hiệp một

下半场
xiàbànchǎng

hiệp hai

一半
yī bàn

một nửa

半信半疑
bàn xìn bàn yí

nghi ngờ nửa tin nửa không

半场
bàn chǎng

bán sân

半夜
bàn yè

giữa đêm

半天
bàn tiān

một nửa ngày

半岛
bàn dǎo

bán đảo

半年
bàn nián

nửa năm

半数
bàn shù

một nửa số

半决赛
bàn jué sài

bán kết

半真半假
bàn zhēn bàn jiǎ

nửa thật nửa giả

半路
bàn lù

trên đường

半途而废
bàn tú ér fèi

bỏ dở dang

半边天
bàn biān tiān

nửa bầu trời

多半
duō bàn

hầu hết

过半
guò bàn

trên một nửa

一个半
yī ge bàn

một rưỡi

一半天
yī bàn tiān

trong một hai ngày tới

一年半载
yī nián bàn zǎi

khoảng một năm

一年半
yī nián bàn

một năm rưỡi

一时半霎
yī shí bàn shà

một thời gian ngắn

一星半点
yī xīng bàn diǎn

một chút xíu

一时半刻
yī shí bàn kè

một thời gian ngắn

一时半会
yī shí bàn huì

một thời gian ngắn

一时半晌
yī shí bàn shǎng

một thời gian ngắn

一瓶子不响,半瓶子晃荡
yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

một bình đầy không kêu, nửa bình lắc lư

一知半解
yī zhī bàn jiě

biết một nửa, hiểu một nửa

一鳞半爪
yī lín bàn zhǎo

một mảnh vụn vặt

三更半夜
sān gēng bàn yè

giữa đêm khuya

上半年
shàng bàn nián

nửa đầu năm

上半身
shàng bàn shēn

phần thân trên

上半部分
shàng bàn bù fèn

phần trên

上半夜
shàng bàn yè

nửa đầu đêm

上半叶
shàng bàn yè

nửa đầu

上半
shàng bàn

nửa đầu

上半晌
shàng bàn shǎng

buổi sáng

上半天
shàng bàn tiān

buổi sáng

下半
xià bàn

nửa sau

下半天
xià bàn tiān

buổi chiều

下半年
xià bàn nián

nửa cuối năm

下半身
xià bàn shēn

nửa thân dưới

中南半岛
zhōng nán bàn dǎo

Đông Dương

中印半岛
zhōng yìn bàn dǎo

Bán đảo Trung Ấn

事倍功半
shì bèi gōng bàn

tốn công gấp đôi mà kết quả chỉ được một nửa

事半功倍
shì bàn gōng bèi

làm ít hiệu quả nhiều

伊比利亚半岛
yī bǐ lì yà bàn dǎo

Bán đảo Iberia

克里木半岛
kè lǐ mù bàn dǎo

bán đảo Krym

前半夜
qián bàn yè

nửa đầu đêm

前半天
qián bàn tiān

buổi sáng

前半晌
qián bàn shǎng

buổi sáng

前半生
qián bàn shēng

nửa đời trước

勘察加半岛
kān chá jiā bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka

北半球
běi bàn qiú

Bắc bán cầu

半中腰
bàn zhōng yāo

giữa chừng

半乳糖
bàn rǔ táng

galactose

半乳糖血症
bàn rǔ táng xuè zhèng

galactosemia

半人马
bàn rén mǎ

nhân mã

半人马座
bàn rén mǎ zuò

Bán Nhân Mã Tọa

半以上
bàn yǐ shàng

hơn một nửa

半保留复制
bàn bǎo liú fù zhì

tái bản bán bảo toàn

半个
bàn ge

một nửa

半个人
bàn ge rén

không một ai

半价
bàn jià

nửa giá

半公开
bàn gōng kāi

bán công khai

半分
bàn fēn

một chút

半劳动力
bàn láo dòng lì

người chỉ làm được việc lao động chân tay nhẹ

半半拉拉
bàn bàn lā lā

dở dang

半吊子
bàn diào zi

người nửa mùa

半圆
bàn yuán

bán nguyệt

半圆仪
bàn yuán yí

thước đo góc

半圆形
bàn yuán xíng

hình bán nguyệt

半坡
bàn pō

Bán Pha

半坡村
bàn pō cūn

di chỉ khảo cổ gần Tây An

半坡遗址
bàn pō yí zhǐ

Di chỉ Bán Pha

半壁江山
bàn bì jiāng shān

nửa giang sơn

半壁河山
bàn bì hé shān

xem 半壁江山

半夏
bàn xià

bán hạ

半夜三更
bàn yè sān gēng

nửa đêm

半梦半醒
bàn mèng bàn xǐng

nửa mơ nửa tỉnh

半失业
bàn shī yè

bán thất nghiệp

半官方
bàn guān fāng

bán chính thức

半封建
bàn fēng jiàn

nửa phong kiến

半封建半殖民地
bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì

nửa phong kiến nửa thuộc địa

半导瓷
bàn dǎo cí

gốm bán dẫn

半导体
bàn dǎo tǐ

chất bán dẫn

半导体探测器
bàn dǎo tǐ tàn cè qì

máy dò bán dẫn

半导体超点阵
bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn

siêu mạng bán dẫn

半小时
bàn xiǎo shí

nửa giờ

半履带车
bàn lǚ dài chē

xe bán xích

半山区
bàn shān qū

khu trung tầng (ở Hồng Kông)

半岛国际学校
bàn dǎo guó jì xué xiào

Trường Quốc tế Bán đảo

半岛电视台
bàn dǎo diàn shì tái

Al Jazeera (kênh truyền hình tin tức Ả Rập)

半工半读
bàn gōng bàn dú

vừa làm vừa học

半径
bàn jìng

bán kính

半复赛
bàn fù sài

vòng 1/8

半懂不懂
bàn dǒng bù dǒng

hiểu lờ mờ

半成品
bàn chéng pǐn

bán thành phẩm

半截
bàn jié

nửa đoạn

半截衫
bàn jié shān

áo ngắn

半打
bàn dá

nửa tá

半托
bàn tuō

nhà trẻ bán trú

半拉
bàn lǎ

nửa

半拱
bàn gǒng

bán vòm

半排出期
bàn pái chū qī

chu kỳ bán rã

半推半就
bàn tuī bàn jiù

nửa đẩy nửa nhận

半数以上
bàn shù yǐ shàng

trên một nửa

半文盲
bàn wén máng

bán văn tự

半斤八两
bàn jīn bā liǎng

chẳng khác gì nhau

半旗
bàn qí

cờ rủ

半日制学校
bàn rì zhì xué xiào

trường bán trú

半日工作
bàn rì gōng zuò

làm việc nửa ngày

半明不灭
bàn míng bù miè

lờ mờ

半晌
bàn shǎng

nửa ngày

半月
bàn yuè

nửa tháng

半月刊
bàn yuè kān

bán nguyệt san

半月板
bàn yuè bǎn

sụn chêm

半月瓣
bàn yuè bàn

van bán nguyệt

半桶水
bàn tǒng shuǐ

nửa vời

半条命
bàn tiáo mìng

nửa cái mạng

半桥
bàn qiáo

bán cầu

半死
bàn sǐ

nửa sống nửa chết

半殖民地
bàn zhí mín dì

bán thuộc địa

半流食
bàn liú shí

thức ăn bán lỏng

半流体
bàn liú tǐ

bán lưu thể

半无限
bàn wú xiàn

bán vô hạn

半熟练
bàn shú liàn

bán lành nghề

半球
bàn qiú

bán cầu

半瓶子醋
bàn píng zi cù

xem 半瓶醋

半瓶水响叮当
bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng

nửa bình nước kêu leng keng

半瓶醋
bàn píng cù

người nửa mùa

半生
bàn shēng

nửa đời

半生不熟
bàn shēng bù shóu

chưa chín hẳn

半白
bàn bái

năm mươi (tuổi)

半百
bàn bǎi

năm mươi (thường chỉ tuổi tác của ai đó)

半神
bàn shén

bán thần

半票
bàn piào

vé nửa giá

半空
bàn kōng

giữa không trung

半空中
bàn kōng zhōng

giữa không trung

半糖夫妻
bàn táng fū qī

vợ chồng cuối tuần

半翅目
bàn chì mù

bộ cánh nửa

半老徐娘
bàn lǎo xú niáng

người đàn bà đứng tuổi nhưng vẫn còn hấp dẫn

半职
bàn zhí

bán thời gian

半胱氨酸
bàn guāng ān suān

cysteine

半脱产
bàn tuō chǎn

bán thoát ly sản xuất

半腰
bàn yāo

nửa chừng

半腱肌
bàn jiàn jī

cơ bán gân

半膜肌
bàn mó jī

cơ bán màng

半自动
bàn zì dòng

bán tự động

半自耕农
bàn zì gēng nóng

nông dân bán tự canh

半表半里
bàn biǎo bàn lǐ

nửa biểu nửa lý

半衰期
bàn shuāi qī

chu kỳ bán rã

半裸体
bàn luǒ tǐ

bán khỏa thân

半规则
bàn guī zé

bán quy tắc

半规管
bàn guī guǎn

ống bán khuyên

半视野
bàn shì yě

bán thị trường thị giác

半跏坐
bàn jiā zuò

bán già tọa

半路出家
bàn lù chū jiā

chuyển sang nghề không được đào tạo

半路杀出个程咬金
bàn lù shā chū gè chéng yǎo jīn

bất ngờ xuất hiện phá hỏng kế hoạch

半路杀出的程咬金
bàn lù shā chū de chéng yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金

半蹲
bàn dūn

ngồi xổm nửa chừng

半蹼鹬
bàn pǔ yù

Dẽ mỏ thẳng châu Á

半身不遂
bàn shēn bù suí

liệt nửa người

半身像
bàn shēn xiàng

bán thân tượng

半轴
bàn zhóu

bán trục

半载
bàn zǎi

nửa năm

半载
bàn zài

nửa tải

半辈子
bàn bèi zi

nửa đời người

半透明
bàn tòu míng

bán trong suốt

半途
bàn tú

nửa đường

半通不通
bàn tōng bù tōng

không hiểu thấu đáo

半边
bàn biān

một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó

半长轴
bàn cháng zhóu

bán trục lớn

半开化
bàn kāi huà

bán khai hóa

半开半关
bàn kāi bàn guān

nửa mở nửa đóng

半开门
bàn kāi mén

cửa hé mở

半间不界
bàn gān bù gà

nông cạn, không thấu đáo, hời hợt

半音
bàn yīn

nửa cung

半音程
bàn yīn chéng

nửa cung

半响
bàn xiǎng

nửa ngày

半麻醉
bàn má zuì

gây tê cục bộ

半点
bàn diǎn

một chút

南半球
nán bàn qiú

Nam bán cầu

南极洲半岛
nán jí zhōu bàn dǎo

Bán đảo Nam Cực

印度支那半岛
yìn dù zhī nà bàn dǎo

bán đảo Đông Dương

印支半岛
yìn zhī bàn dǎo

bán đảo Đông Dương (cách viết cũ, nay viết là bán đảo Trung Nam)

原子半径
yuán zǐ bàn jìng

bán kính nguyên tử

参半
cān bàn

nửa nọ nửa kia

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

另一半
lìng yī bàn

nửa kia

喜忧参半
xǐ yōu cān bàn

cảm xúc lẫn lộn

堪察加半岛
kān chá jiā bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, vùng Viễn Đông nước Nga

夜半
yè bàn

nửa đêm

大半
dà bàn

hơn một nửa

大半夜
dà bàn yè

giữa đêm khuya

太半
tài bàn

hơn một nửa

好半天
hǎo bàn tiān

phần lớn thời gian trong ngày

妇女能顶半边天
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān

phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)

对半
duì bàn

nửa nửa

小半
xiǎo bàn

phần nhỏ hơn một nửa