Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

卡尔

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

kǎ ěr

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. Karl (name)

Từ chứa 卡尔

卡尔·马克思
kǎ ěr · mǎ kè sī

Karl Marx (1818-1883), German socialist philosopher, political activist and founder of Marxism

卡尔加里
kǎ ěr jiā lǐ

Calgary, largest city of Alberta, Canada

卡尔巴拉
kǎ ěr bā lā

Karbala (city in Iraq)

卡尔德龙
kǎ ěr dé lóng

Calderon (Hispanic name)

卡尔文
kǎ ěr wén

Calvin (name)

卡尔文克莱因
kǎ ěr wén kè lái yīn

Calvin Klein CK (brand)

卡尔斯鲁厄
kǎ ěr sī lǔ è

Karlsruhe (city in Germany)

卡尔扎伊
kǎ ěr zā yī

Hamid Karzai (1957-), Afghan politician, president 2004-2014

卡尔顿
kǎ ěr dùn

Carleton

参卡尔
cān kǎ ěr

Ivan Cankar (1876-1918), Slovenian modernist writer

帕斯卡尔
pà sī kǎ ěr

Pascal (name)

拉什卡尔加
lā shí kǎ ěr jiā

Lashkar Gah, capital of Helmand province in south Afghanistan

皮卡尔
pí kǎ ěr

Picard (name)

笛卡尔
dí kǎ ěr

René Descartes (1596-1650) French philosopher

Từ cấu thành 卡尔

卡
kǎ

to stop

卡
qiǎ

to block

尔
ěr

thus

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.