卡尔
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Karl
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 卡尔
Karl Marx
Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada
Karbala (thành phố ở Iraq)
Calderon (tên người gốc Tây Ban Nha)
Calvin (tên người)
Calvin Klein (thương hiệu CK)
Karlsruhe (thành phố ở Đức)
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
Carleton
Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại người Slovenia
Pascal (tên người)
Lashkar Gah, thủ phủ tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan
Picard (tên)
René Descartes (1596-1650), nhà triết học người Pháp