Bỏ qua đến nội dung

历史

lì shǐ
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lịch sử

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
纵观 历史 ,文明的发展离不开交流。
这段 历史 已经非常久远了。
他对 历史 非常无知。
他喜欢钻研 历史
我们要牢记 历史 教训。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 历史

中国历史博物馆
zhōng guó lì shǐ bó wù guǎn

Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc

修订历史
xiū dìng lì shǐ

lịch sử sửa đổi

回顾历史
huí gù lì shǐ

nhìn lại lịch sử

历史上
lì shǐ shàng

thuộc về lịch sử

历史久远
lì shǐ jiǔ yuǎn

lịch sử lâu đời

历史事件
lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

历史人物
lì shǐ rén wù

nhân vật lịch sử

历史剧
lì shǐ jù

kịch lịch sử

历史博物馆
lì shǐ bó wù guǎn

bảo tàng lịch sử

历史唯物主义
lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (học thuyết lịch sử của Marx)

历史学
lì shǐ xué

lịch sử học

历史学家
lì shǐ xué jiā

nhà sử học

历史家
lì shǐ jiā

nhà sử học

历史性
lì shǐ xìng

mang tính lịch sử

历史悠久
lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời

历史意义
lì shǐ yì yì

ý nghĩa lịch sử

历史成本
lì shǐ chéng běn

chi phí lịch sử (kế toán)

历史新高
lì shǐ xīn gāo

mức cao nhất trong lịch sử

历史时期
lì shǐ shí qī

thời kỳ lịch sử

历史沿革
lì shǐ yán gé

diễn biến lịch sử

历史版本
lì shǐ bǎn běn

phiên bản lịch sử; phiên bản trước đó (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)

历史背景
lì shǐ bèi jǐng

bối cảnh lịch sử

历史观点
lì shǐ guān diǎn

quan điểm lịch sử

历史遗产
lì shǐ yí chǎn

di sản lịch sử

历史遗迹
lì shǐ yí jì

di tích lịch sử

历史重演
lì shǐ chóng yǎn

lịch sử lặp lại