段
Định nghĩa
- 1. đoạn
- 2. khoảng
- 3. phần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5那 段 记忆在我的脑海中浮现。
这 段 历史已经非常久远了。
这 段 旅程让我学到了很多。
这 段 路程很长。
青春是一 段 美好的时光。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 段
bất chấp thủ đoạn
khu vực
phương pháp
khung giờ
đoạn
đoạn trích
đoạn đường
giai đoạn
cảnh quay hỏng
chia làm hai đoạn
tam đoạn luận
đoạn đường lên dốc
đoạn giữa
đoạn mã
bát đoạn cẩm
phân đoạn
phần trước
gần đây
kết thúc một giai đoạn
aria (trong opera)
(dữ liệu) trường
đoạn ngắn
nhóm tuổi
phần cuối
giai đoạn bảng chữ cái
hạ mình, bỏ thái độ kiêu ngạo
đoạn dữ liệu
giai đoạn mới; mức độ mới
phân tích khoảng thời gian
đoạn cuối
(điện ảnh, văn học) cảnh, đoạn
phân xưởng đầu máy
dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng
ngựa nhỏ
cấp bậc
đoạn kể chuyện hoặc đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian)
cấp bậc
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti
Đoàn Ngọc Tài (1735-1815), tác giả của chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815)
Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy quân Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau là chính trị gia và quân phiệt có thế lực
Duan Quanfa (1939-2010), nhà văn Trung Quốc
lỗi phân đoạn
dải sóng
ở giai đoạn hiện tại
phân đoạn mạng
đoạn thẳng
đoạn Kinh Thánh
đoạn văn
chặng đường hàng không hoặc hàng hải
dãy phố
giai đoạn biểu ý
chặng thi đấu
dáng người phụ nữ
giai đoạn giải mã tuần tự
mang tính giai đoạn cụ thể
biện pháp khẩn cấp
dải tần (radio)
biện pháp cưỡng bức
trình độ cao
giờ vàng