Bỏ qua đến nội dung

发生

fā shēng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xảy ra
  2. 2. diễn ra
  3. 3. bùng phát

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
发生 火灾时,要迅速疏散。
这里 发生 了一起事故。
实验室 发生 了化学气体泄漏。
事故 发生 时,他正好在场。
历史上 发生 过很多次农民起义。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.