发生
fā shēng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. xảy ra
- 2. diễn ra
- 3. bùng phát
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5发生 火灾时,要迅速疏散。
这里 发生 了一起事故。
实验室 发生 了化学气体泄漏。
事故 发生 时,他正好在场。
历史上 发生 过很多次农民起义。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.