发
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. gửi; phát; cấp phát
- 2. phát ra; tỏa ra; bắn
- 3. trở nên; nổi
- 4. nói ra; phát biểu
- 5. phát tài; làm giàu
- 6. lượng từ cho đạn, pháo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他总是不停地 发 牢骚。
有人在街上 发 传单。
请给我 发 一份传真。
年底公司会 发 奖金。
春节的时候,长辈给孩子们 发 红包。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 发
không nói một lời; không hé răng
xuất phát; khởi hành; lên đường
điểm xuất phát
ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
gợi mở; khơi gợi; gợi ý
mặt mày rạng rỡ; tươi tỉnh hồng hào
gây ra; dẫn đến; khơi mào
tái phát
sai đi; phái đi
bán buôn; bán sỉ
tố giác; vạch trần; phanh phui
tỏa ra; bốc ra
ghế sofa
khơi dậy; khơi gợi; kích thích
tỏa sáng; rạng rỡ
bùng nổ; bùng phát
cắt tóc; hớt tóc
công bố; ban bố; đăng tải
hội nghị báo chí
lên cơn; phát bệnh; phát tác
phát sáng; tỏa sáng
phát ra; tỏa ra
khởi động; nổ máy
ngẩn người; thẫn thờ; ngây ra
phóng (tên lửa, vệ tinh)
phát triển; sự phát triển
nổi giận; nổi nóng
lo lắng; buồn rầu; rầu rĩ
ngẩn người; thẫn thờ; đờ đẫn
quyết tâm phấn đấu
run; run rẩy
khai quật
phát huy
phát huy mạnh mẽ; làm rạng rỡ thêm
phát huy; thi thố; thể hiện
cấp phát; phân phát; cấp
phát minh; sáng chế
trút; xả (cảm xúc); giải tỏa
nơi bắt nguồn; cái nôi
nổi nóng; nổi giận
viêm; bị viêm
sốt
sốt; phát sốt; bị sốt
phát hiện; tìm ra; nhận ra; khám phá
xảy ra; phát sinh; nảy sinh; diễn ra
phát bệnh; khởi phát
hóa đơn; biên lai
phát triển (cơ thể); lớn lên
bực tức
phát hành
đăng; công bố; xuất bản
phát hiện; nhận ra; phát giác
phát biểu
người phát ngôn
thề; thề thốt
phát tài; làm giàu
khởi xướng; đề xướng
người khởi xướng
gửi; gửi đi; phát; truyền
phát triển; tiên tiến
lên men
phát điện
máy phát điện
nghiên cứu và phát triển
xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra
tự phát
nảy mầm; đâm chồi
bốc hơi; bay hơi
gây ra; dẫn đến; làm phát sinh
càng; càng thêm; càng ngày càng
bùng lên; bộc phát; tuôn trào
phát triển; khai thác
khu phát triển; khu kinh tế mới
nhà phát triển; chủ đầu tư (bất động sản)
ban hành; ban bố
tóc
kiểu tóc
một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại
một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại
không nói một lời
có thể xảy ra bất cứ lúc nào
Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải
ban hành xuống cấp dưới
không gợi mở khi học trò chưa tự nỗ lực diễn đạt ý tưởng (thành ngữ)
diễn biến sự việc
hiện trường vụ việc
thời điểm xảy ra sự việc
Ngân hàng Phát triển Châu Á
An-pha và Ô-mê-ga
biến mất khỏi mặt đất
gây phẫn nộ tột độ
đồng thời xảy ra
biến chứng
mượn đề tài phát huy
tóc giả
lệnh cho ai đó lên đường
gửi fax
đày đi lao dịch khổ sai
hành động trước để giành thế chủ động
đánh phủ đầu
cầu thủ ném bóng xuất phát
bộ phát quang
Trung tâm Phát triển Toàn cầu
tái phát
tái diễn
tái phát hiện
phân phát; phát
lệnh cạo tóc
cạo đầu chừa đuôi tóc
cạo đầu
cắt tóc
bừng phát
thăng quan phát tài
ấn phát
ứng biến
tích lũy kiến thức sâu rộng và phát huy từ từ
nhà máy điện nguyên tử
mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát
phát triển bền vững
Hậu Phát Tọa
tố cáo
Chu Vũ Vương Cơ Phát
Châu Nhuận Phát
khalip
Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m
Vương quốc Hồi giáo (đế chế Hồi giáo hình thành sau khi Nhà tiên tri Muhammad qua đời năm 632)
hóa đơn thương mại
phương pháp phỏng đoán
phương pháp phỏng đoán
ghế bành
động cơ phản lực
phun trào
run sợ phát run
Tứ đại phát minh
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc
Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
nhà máy điện địa nhiệt
khởi hành buổi tối và đến nơi vào sáng hôm sau
bệnh xơ cứng rải rác
u tủy bội phát (y học)
bệnh thường tái phát
RT Mart (chuỗi siêu thị)
Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản
nổi cơn thịnh nộ
phấn phát; hăng hái hành động
phấn đấu làm cho đất nước phồn vinh
khởi hành (tàu, xe...)
gửi đi
sự bùng nổ kỷ Cambri
sự bùng nổ kỷ Cambri
sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri
kê đúng thuốc chữa đúng bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng đắn
xe tải nhỏ
Bratislava
sông Euphrates
tác động chậm
giương cung nhưng không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng và chờ hành động
hóa đơn chiếu lệ
morphogen
một cuộc viễn chinh trừng phạt
nghĩa đen: tóc dựng đứng vì giận và làm lệch mũ (thành ngữ)
cơn hoảng loạn
Chúc mừng năm mới phát tài! (Lời chúc năm mới)
làm giàu một cách lặng lẽ (thành ngữ)
càng thêm; ngày càng
hăng hái, phấn chấn
làm xúc động và truyền cảm hứng
ghế lười
giết thời gian
tước
giá bán buôn
doanh nghiệp bán buôn
ngành kinh doanh bán buôn
phát triển công nghệ
bày tỏ (cảm xúc)
tóc tai rối bù
gửi
Sân bay vũ trụ Baikonur
làm chấn động cả người điếc; thức tỉnh cả kẻ thờ ơ
uốn tóc
dụng cụ uốn tóc
thăm dò sâu xa và phát hiện những chi tiết tinh vi
nối tóc
khởi động bằng cách đẩy xe
bay hơi
tính bay hơi
bộ nhớ dễ bay hơi
dầu dễ bay hơi (nói chung)
phát sóng
nghĩa đen khó đếm như tóc nhổ trên đầu người (thành ngữ)
nhận và gửi
phòng thư tín
chất phát quang phóng xạ
sẵn sàng lên đường
họp báo
phát ngôn viên
dễ bay hơi
Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga