只要
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. miễn là
- 2. chỉ cần
- 3. nếu
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Do not use 只要 for 'as long as' in temporal sense; it only expresses conditional 'as long as'.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 只要
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 5只要 我们众志成城,就一定能克服困难。
只要 大家齐心协力,就一定能成功。
只要 你努力,就能成功。
只要 努力,别人就会看得起你。
只要 努力,你会有锦绣前程。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.