叹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thở dài
- 2. than thở
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 叹
thở dài
cảm thán; than thở
trầm trồ khen ngợi
ngưỡng mộ không thôi
thán phục; trầm trồ
một xướng tam thán
xem 一倡三歎|一倡三叹
chỉ có thể thở dài
làm kinh ngạc
bó tay, chỉ biết nhìn trần nhà thở dài
đáng than
than thở
than thở não nề
thở dài
thở dài
tiếng thở dài tiếc nuối
thán phục
thán vì quan chỉ
thán từ
ngợi khen
than phiền; càu nhàu
than vãn
câu cảm thán
dấu chấm than !
thán từ (từ loại)
thán từ
than thở với sự tiếc nuối
nhìn biển cả mà than thở sự bất lực của mình (thành ngữ)
nhìn mà than thở
dấu chấm than
tự than không bằng người khác
nghĩa bóng: đồng bệnh tương liên; cùng cảnh ngộ thì thương xót nhau
aria
than dài thở ngắn (thành ngữ); liên tục rên rỉ vì đau đớn
tiếng thở dài dài
thán phục không thôi
dấu chấm than !
thầm khâm phục