Bỏ qua đến nội dung

tàn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thở dài
  2. 2. than thở

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 叹

叹气
tàn qì

thở dài

感叹
gǎn tàn

thán thở

赞叹
zàn tàn

thán phục

赞叹不已
zàn tàn bù yǐ

ngưỡng mộ không thôi

惊叹
jīng tàn

thán phục

一倡三叹
yī chàng sān tàn

một xướng tam thán

一唱三叹
yī chàng sān tàn

xem 一倡三歎|一倡三叹

付之一叹
fù zhī yī tàn

chỉ có thể thở dài

令人叹
lìng rén tàn

làm kinh ngạc

仰屋兴叹
yǎng wū xīng tàn

bó tay, chỉ biết nhìn trần nhà thở dài

可叹
kě tàn

đáng than

哀叹
āi tàn

than thở

唉声叹气
āi shēng tàn qì

than thở não nề

叹口气
tàn kǒu qì

thở dài

叹息
tàn xī

thở dài

叹惜
tàn xī

tiếng thở dài tiếc nuối

叹服
tàn fú

thán phục

叹为观止
tàn wéi guān zhǐ

thán vì quan chỉ

叹词
tàn cí

thán từ

叹赏
tàn shǎng

ngợi khen

怨叹
yuàn tàn

than phiền; càu nhàu

悲叹
bēi tàn

than vãn

感叹句
gǎn tàn jù

câu cảm thán

感叹号
gǎn tàn hào

dấu chấm than !

感叹词
gǎn tàn cí

thán từ (từ loại)

感叹语
gǎn tàn yǔ

thán từ

慨叹
kǎi tàn

than thở với sự tiếc nuối

望洋兴叹
wàng yáng xīng tàn

nhìn biển cả mà than thở sự bất lực của mình (thành ngữ)

望而兴叹
wàng ér xīng tàn

nhìn mà than thở

叹号
tàn hào

dấu chấm than

自叹不如
zì tàn bù rú

tự than không bằng người khác

芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa bóng: đồng bệnh tương liên; cùng cảnh ngộ thì thương xót nhau

咏叹调
yǒng tàn diào

aria

长吁短叹
cháng xū duǎn tàn

than dài thở ngắn (thành ngữ); liên tục rên rỉ vì đau đớn

长叹
cháng tàn

tiếng thở dài dài

惊叹不已
jīng tàn bù yǐ

thán phục không thôi

惊叹号
jīng tàn hào

dấu chấm than !

默叹
mò tàn

thầm khâm phục