Định nghĩa
- 1. luật
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 吕
Lã Bất Vi
Lữ Gia Dân
Rüsselsheim, thành phố ở Đức
đảo Luzon
Eo biển Luzon
Lã Nham
Lã Bố
kích Lã Bố
xem 姜子牙
Lữ Lương, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây (Sơn Tây)
thành phố Lữ Lương
Lã thị Xuân Thu
Lã Động Tân
xem 呂洞賓|吕洞宾
Lã Mông
Lã Lãm, tức Lã Thị Xuân Thu
Lübeck, Đức
luật lữ (hệ thống thang âm cổ Trung Quốc)
Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)
chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)
Saarbrücken, thủ phủ của bang Saarland, Đức