Bỏ qua đến nội dung

chuī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thổi
  2. 2.
  3. 3. khoe khoang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他喜欢 牛。
他每天练习 笛子。
風從東方 來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 895737)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 吹

吹了
chuī le

thất bại

吹捧
chuī pěng

khen ngợi

吹牛
chuī niú

khoe khoang

不费吹灰之力
bù fèi chuī huī zhī lì

dễ như trở bàn tay

人工吹气
rén gōng chuī qì

thổi khí bằng miệng

什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây?

劲吹
jìng chuī

thổi mạnh

吴市吹箫
wú shì chuī xiāo

khất thực thổi tiêu ở chợ Ngô

吹干
chuī gān

sấy khô

吹冷风
chuī lěng fēng

làm giảm nhiệt huyết

吹口哨
chuī kǒu shào

huýt sáo

吹吹拍拍
chuī chuī pāi pāi

khoe khoang và nịnh hót

吹哨
chuī shào

thổi còi

吹哨人
chuī shào rén

người tố giác

吹喇叭
chuī lǎ ba

thổi kèn

吹嘘
chuī xū

khoe khoang

吹奏
chuī zòu

thổi

吹孔
chuī kǒng

lỗ thổi

吹拂
chuī fú

thổi nhẹ

吹拍
chuī pāi

khoe khoang và nịnh hót

吹擂
chuī léi

khoe khoang

吹散
chuī sàn

làm tan tác

吹枕边风
chuī zhěn biān fēng

tác động qua lời thì thầm bên gối

吹毛求疵
chuī máo qiú cī

bới lông tìm vết

吹气
chuī qì

thổi khí vào

吹灰
chuī huī

thổi bụi

吹灰之力
chuī huī zhī lì

chút sức lực

吹熄
chuī xī

thổi tắt

吹灯拔蜡
chuī dēng bá là

thổi đèn tắt nến

吹牛拍马
chuī niú pāi mǎ

khoe khoang và nịnh hót

吹牛皮
chuī niú pí

khoe khoang

吹球机
chuī qiú jī

máy quay số trúng thưởng

吹竽手
chuī yú shǒu

người thổi vu

吹笛者
chuī dí zhě

người thổi sáo

吹管
chuī guǎn

ống thổi

吹管乐
chuī guǎn yuè

nhạc thổi sáo

吹箫
chuī xiāo

thổi tiêu

吹箫乞食
chuī xiāo qǐ shí

khất thực thổi tiêu

吹糠见米
chuī kāng jiàn mǐ

thấy kết quả ngay lập tức

吹胀
chuī zhàng

thổi phồng

吹台
chuī tái

thất bại

吹叶机
chuī yè jī

máy thổi lá

吹号
chuī hào

thổi kèn

吹袭
chuī xí

thổi qua

吹风机
chuī fēng jī

máy sấy tóc

吹胡子瞪眼
chuī hú zi dèng yǎn

nổi giận

吹鼓手
chuī gǔ shǒu

người tâng bốc

告吹
gào chuī

thất bại

因吹斯汀
yīn chuī sī tīng

thú vị

大吹大擂
dà chuī dà léi

khoe khoang khoác lác

大肆鼓吹
dà sì gǔ chuī

kêu gọi ầm ĩ

横吹
héng chuī

nhạc kèn trống quân đội chơi trên ngựa thời Hán

氧炔吹管
yǎng quē chuī guǎn

đèn xì oxyaxetylen

洗剪吹
xǐ jiǎn chuī

gội, cắt và sấy tóc

潮吹
cháo chuī

xuất tinh ở nữ

玉人吹箫
yù rén chuī xiāo

người thổi sáo tài ba chiếm được mỹ nhân

瞎吹
xiā chuī

khoe khoang

砍头不过风吹帽
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào

coi chém đầu chẳng qua như gió thổi bay mũ (thành ngữ)

胡吹
hú chuī

khoe khoang khoác lác

胡吹乱捧
hú chuī luàn pěng

khen ngợi bừa bãi (thành ngữ)

自吹自擂
zì chuī zì léi

tự khen mình; tự ca ngợi mình

自我吹嘘
zì wǒ chuī xū

tự khoe khoang

野火烧不尽,春风吹又生
yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)

电吹风
diàn chuī fēng

máy sấy tóc

风吹日晒
fēng chuī rì shài

(thành ngữ) bị phơi bày trước các yếu tố thời tiết

风吹草动
fēng chuī cǎo dòng

gió thổi cỏ động; chỉ dấu hiệu nhỏ nhất của sự việc

风吹雨打
fēng chuī yǔ dǎ

gió thổi mưa đập

鼓吹
gǔ chuī

cổ vũ cho

鼓吹者
gǔ chuī zhě

người ủng hộ