吹
Định nghĩa
- 1. thổi
- 2. kè
- 3. khoe khoang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 吹
thất bại
khen ngợi
khoe khoang
dễ như trở bàn tay
thổi khí bằng miệng
Gió nào đưa bạn đến đây?
thổi mạnh
khất thực thổi tiêu ở chợ Ngô
sấy khô
làm giảm nhiệt huyết
huýt sáo
khoe khoang và nịnh hót
thổi còi
người tố giác
thổi kèn
khoe khoang
thổi
lỗ thổi
thổi nhẹ
khoe khoang và nịnh hót
khoe khoang
làm tan tác
tác động qua lời thì thầm bên gối
bới lông tìm vết
thổi khí vào
thổi bụi
chút sức lực
thổi tắt
thổi đèn tắt nến
khoe khoang và nịnh hót
khoe khoang
máy quay số trúng thưởng
người thổi vu
người thổi sáo
ống thổi
nhạc thổi sáo
thổi tiêu
khất thực thổi tiêu
thấy kết quả ngay lập tức
thổi phồng
thất bại
máy thổi lá
thổi kèn
thổi qua
máy sấy tóc
nổi giận
người tâng bốc
thất bại
thú vị
khoe khoang khoác lác
kêu gọi ầm ĩ
nhạc kèn trống quân đội chơi trên ngựa thời Hán
đèn xì oxyaxetylen
gội, cắt và sấy tóc
xuất tinh ở nữ
người thổi sáo tài ba chiếm được mỹ nhân
khoe khoang
coi chém đầu chẳng qua như gió thổi bay mũ (thành ngữ)
khoe khoang khoác lác
khen ngợi bừa bãi (thành ngữ)
tự khen mình; tự ca ngợi mình
tự khoe khoang
lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)
máy sấy tóc
(thành ngữ) bị phơi bày trước các yếu tố thời tiết
gió thổi cỏ động; chỉ dấu hiệu nhỏ nhất của sự việc
gió thổi mưa đập
cổ vũ cho
người ủng hộ