Chuyển đến nội dung chính

呆

dāi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngốc; đần
  2. 2. ngây ra; đờ đẫn
  3. 3. ở lại; lưu lại

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你 呆 在這裡別動。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5957631)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 呆

痴呆
chī dāi

sa sút trí tuệ; chứng mất trí

发呆
fā dāi

ngẩn người; thẫn thờ; ngây ra

目瞪口呆
mù dèng kǒu dāi

há hốc mồm; trố mắt kinh ngạc; sững sờ

呆住
dāi zhù

sững sờ

呆傻
dāi shǎ

ngu ngốc

呆子
dāi zi

kẻ ngốc

呆帐
dāi zhàng

nợ khó đòi

呆扳手
dāi bān shǒu

cờ lê miệng

呆板
dāi bǎn

cứng nhắc

呆根
dāi gēn

kẻ ngốc

呆滞
dāi zhì

đờ đẫn

呆站
dāi zhàn

đứng ngây ra

呆笨
dāi bèn

ngu ngốc

呆若木鸡
dāi ruò mù jī

ngây người như gà gỗ

呆萌
dāi méng

ngớ ngẩn đáng yêu

呆账
dāi zhàng

nợ khó đòi

呆头呆脑
dāi tóu dāi nǎo

ngốc nghếch

天然呆
tiān rán dāi

người đãng trí, lơ đễnh (từ mượn tiếng Nhật 'tennen boke')

帅呆了
shuài dāi le

tuyệt vời

早老性痴呆
zǎo lǎo xìng chī dāi

(thông tục) bệnh Alzheimer

书呆子
shū dāi zi

mọt sách

痴呆症
chī dāi zhèng

chứng mất trí

目光呆滞
mù guāng dāi zhì

có ánh mắt đờ đẫn

目怔口呆
mù zhēng kǒu dāi

trợn mắt há mồm (thành ngữ); sững sờ

目睁口呆
mù zhēng kǒu dāi

sững sờ

看呆
kàn dāi

nhìn chằm chằm

矮呆病
ǎi dāi bìng

bệnh đần độn

老年性痴呆症
lǎo nián xìng chī dāi zhèng

chứng mất trí do tuổi già

老年痴呆
lǎo nián chī dāi

sa sút trí tuệ tuổi già

老年痴呆症
lǎo nián chī dāi zhèng

chứng mất trí nhớ ở người già

惊呆
jīng dāi

sững sờ; kinh ngạc