呆
Định nghĩa
- 1. ngốc; đần
- 2. ngây ra; đờ đẫn
- 3. ở lại; lưu lại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1你 呆 在這裡別動。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 呆
sa sút trí tuệ; chứng mất trí
ngẩn người; thẫn thờ; ngây ra
há hốc mồm; trố mắt kinh ngạc; sững sờ
sững sờ
ngu ngốc
kẻ ngốc
nợ khó đòi
cờ lê miệng
cứng nhắc
kẻ ngốc
đờ đẫn
đứng ngây ra
ngu ngốc
ngây người như gà gỗ
ngớ ngẩn đáng yêu
nợ khó đòi
ngốc nghếch
người đãng trí, lơ đễnh (từ mượn tiếng Nhật 'tennen boke')
tuyệt vời
(thông tục) bệnh Alzheimer
mọt sách
chứng mất trí
có ánh mắt đờ đẫn
trợn mắt há mồm (thành ngữ); sững sờ
sững sờ
nhìn chằm chằm
bệnh đần độn
chứng mất trí do tuổi già
sa sút trí tuệ tuổi già
chứng mất trí nhớ ở người già
sững sờ; kinh ngạc