Bỏ qua đến nội dung

和尚

hé shang
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. sư thầy
  3. 3. sư huynh

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那个 和尚 每天早上都念经。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 和尚

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝

三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

ba thầy tu không có nước uống

做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)

和尚打伞
hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天

和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

làm càn, vô pháp vô thiên

对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)

指着和尚骂秃子
zhǐ zhe hé shang mà tū zi

chỉ vào nhà sư mà mắng người trọc (thành ngữ)

沙和尚
shā hé shang

Sa Tăng

当一天和尚撞一天钟
dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟

跑了和尚跑不了庙
pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑了和尚,跑不了寺
pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑得了和尚,跑不了庙
pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo anh ta (thành ngữ)

远来的和尚会念经
yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư từ xa đến tụng kinh hay (thành ngữ)

鉴真和尚
jiàn zhēn hé shang

Gian Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản