Bỏ qua đến nội dung

chàng
HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hát
  2. 2. gọi to
  3. 3. truyền tụng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他们一起 国歌。
她很喜欢 歌。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9958520)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 唱

合唱
hé chàng

hợp xướng

唱歌
chàng gē

hát

唱片
chàng piàn

băng đĩa nhạc

歌唱
gē chàng

hát

演唱
yǎn chàng

biểu diễn ca hát

演唱会
yǎn chàng huì

buổi hòa nhạc

独唱
dú chàng

hát solo

一唱一和
yī chàng yī hè

hùa theo nhau

一唱三叹
yī chàng sān tàn

xem 一倡三歎|一倡三叹

二重唱
èr chóng chàng

song ca

伴唱
bàn chàng

đệm hát

假唱
jiǎ chàng

hát nhép

假戏真唱
jiǎ xì zhēn chàng

hư cấu trở thành hiện thực

传唱
chuán chàng

truyền tụng

到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: ở núi nào, hát bài đó (thành ngữ)

原唱
yuán chàng

người hát bản gốc

合唱团
hé chàng tuán

đội hợp xướng

吟唱
yín chàng

ngâm nga

哼唱
hēng chàng

ngân nga

唱K
chàng k

hát karaoke

唱功
chàng gōng

kỹ năng ca hát

唱反调
chàng fǎn diào

phản đối

唱名
chàng míng

xướng âm

唱和
chàng hè

xướng họa

唱商
chàng shāng

khả năng thể hiện bài hát một cách thuyết phục

唱喏
chàng nuò

dạ thưa vâng

唱喏
chàng rě

mở đường

唱对台戏
chàng duì tái xì

đối đầu với ai đó; gây đối nghịch

唱念
chàng niàn

báo món

唱戏
chàng xì

diễn kịch hát

唱曲
chàng qǔ

hát bài hát

唱本
chàng běn

bản libretto opera

唱机
chàng jī

máy hát

唱段
chàng duàn

aria (trong opera)

唱法
chàng fǎ

cách hát

唱白脸
chàng bái liǎn

đóng vai kẻ xấu

唱盘
chàng pán

đĩa hát

唱碟
chàng dié

đĩa hát

唱票
chàng piào

đọc phiếu bầu

唱空城计
chàng kōng chéng jì

hát kế không thành

唱红脸
chàng hóng liǎn

đóng vai người tốt

唱腔
chàng qiāng

hát (trong opera)

唱臂
chàng bì

cần hát

唱衰
chàng shuāi

bi quan về

唱词
chàng cí

lời ca

唱诗班
chàng shī bān

đội hợp xướng

唱针
chàng zhēn

kim máy hát

唱双簧
chàng shuāng huáng

hát đôi

唱头
chàng tóu

đầu đọc

唱高调
chàng gāo diào

nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch

唱黑脸
chàng hēi liǎn

đóng vai người nghiêm khắc

大合唱
dà hé chàng

cantata

夫唱妇随
fū chàng fù suí

vợ chồng hòa thuận, theo nhau

对唱
duì chàng

hát đối đáp

弹唱
tán chàng

đàn và hát (nhạc cụ dây gảy)

彼唱此和
bǐ chàng cǐ hé

hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo

拟声唱法
nǐ shēng chàng fǎ

hát scat

歌唱家
gē chàng jiā

ca sĩ

歌唱赛
gē chàng sài

cuộc thi ca hát

欧洲歌唱大赛
ōu zhōu gē chàng dà sài

Eurovision Song Contest

清唱
qīng chàng

hát opera không có sân khấu, trang phục hay trang điểm

激光唱片
jī guāng chàng piàn

đĩa compact; CD

无伴奏合唱
wú bàn zòu hé chàng

hát không nhạc đệm

环球唱片
huán qiú chàng piàn

Universal Records

签唱会
qiān chàng huì

buổi ký tặng (của ca sĩ)

绝唱
jué chàng

bài hát hay nhất

美声唱法
měi shēng chàng fǎ

bel canto

翻唱
fān chàng

bài hát cover

自动点唱机
zì dòng diǎn chàng jī

máy hát tự động

说唱
shuō chàng

nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như đàn từ và tấu hài

卖唱
mài chàng

hát rong kiếm sống

轮唱
lún chàng

canon (nhạc)

陪唱女
péi chàng nǚ

tiếp viên KTV

陪唱小姐
péi chàng xiǎo jie

tiếp viên KTV

电唱
diàn chàng

máy hát

电唱机
diàn chàng jī

máy hát

电唱盘
diàn chàng pán

máy hát đĩa

电唱头
diàn chàng tóu

bộ phận thu tín hiệu của máy hát đĩa

领唱
lǐng chàng

dẫn dắt đồng ca

高唱
gāo chàng

hát to

高唱入云
gāo chàng rù yún

tiếng hát vang tận mây xanh (thành ngữ); nghĩa bóng: ca ngợi hết lời

黄河大合唱
huáng hé dà hé chàng

Hoàng Hà đại hợp xướng (1939) của Tiển Tinh Hải

齐唱
qí chàng

hát đồng thanh