唱
Định nghĩa
- 1. hát
- 2. gọi to
- 3. truyền tụng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 唱
hợp xướng
hát
băng đĩa nhạc
hát
biểu diễn ca hát
buổi hòa nhạc
hát solo
hùa theo nhau
xem 一倡三歎|一倡三叹
song ca
đệm hát
hát nhép
hư cấu trở thành hiện thực
truyền tụng
nghĩa đen: ở núi nào, hát bài đó (thành ngữ)
người hát bản gốc
đội hợp xướng
ngâm nga
ngân nga
hát karaoke
kỹ năng ca hát
phản đối
xướng âm
xướng họa
khả năng thể hiện bài hát một cách thuyết phục
dạ thưa vâng
mở đường
đối đầu với ai đó; gây đối nghịch
báo món
diễn kịch hát
hát bài hát
bản libretto opera
máy hát
aria (trong opera)
cách hát
đóng vai kẻ xấu
đĩa hát
đĩa hát
đọc phiếu bầu
hát kế không thành
đóng vai người tốt
hát (trong opera)
cần hát
bi quan về
lời ca
đội hợp xướng
kim máy hát
hát đôi
đầu đọc
nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch
đóng vai người nghiêm khắc
cantata
vợ chồng hòa thuận, theo nhau
hát đối đáp
đàn và hát (nhạc cụ dây gảy)
hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo
hát scat
ca sĩ
cuộc thi ca hát
Eurovision Song Contest
hát opera không có sân khấu, trang phục hay trang điểm
đĩa compact; CD
hát không nhạc đệm
Universal Records
buổi ký tặng (của ca sĩ)
bài hát hay nhất
bel canto
bài hát cover
máy hát tự động
nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như đàn từ và tấu hài
hát rong kiếm sống
canon (nhạc)
tiếp viên KTV
tiếp viên KTV
máy hát
máy hát
máy hát đĩa
bộ phận thu tín hiệu của máy hát đĩa
dẫn dắt đồng ca
hát to
tiếng hát vang tận mây xanh (thành ngữ); nghĩa bóng: ca ngợi hết lời
Hoàng Hà đại hợp xướng (1939) của Tiển Tinh Hải
hát đồng thanh