Bỏ qua đến nội dung

国家

guó jiā
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quốc gia
  2. 2. nước

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
国家 需要武装力量保护人民。
国家 鼓励生育。
每个 国家 都拥有自己的主权。
这个 国家 有充足的劳动力。
这个 国家 的教育制度很完善。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 国家

中国国家博物馆
zhōng guó guó jiā bó wù guǎn

Bảo tàng Quốc gia Trung Quốc

中国国家原子能机构
zhōng guó guó jiā yuán zǐ néng jī gòu

Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc

中国国家环保局
zhōng guó guó jiā huán bǎo jú

Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

中国国家航天局
zhōng guó guó jiā háng tiān jú

Cục Quản lý Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

主权国家
zhǔ quán guó jiā

quốc gia có chủ quyền

加勒比国家联盟
jiā lè bǐ guó jiā lián méng

Hiệp hội các quốc gia Caribe

北京国家游泳中心
běi jīng guó jiā yóu yǒng zhōng xīn

Trung tâm Thủy sinh Quốc gia Bắc Kinh

北京国家体育场
běi jīng guó jiā tǐ yù chǎng

Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh

国家一级保护
guó jiā yī jí bǎo hù

được nhà nước bảo vệ cấp một

国家主席
guó jiā zhǔ xí

Chủ tịch nước

国家主义
guó jiā zhǔ yì

chủ nghĩa quốc gia

国家互联网信息办公室
guó jiā hù lián wǎng xìn xī bàn gōng shì

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

国家代码
guó jiā dài mǎ

mã quốc gia

国家元首
guó jiā yuán shǒu

nguyên thủ quốc gia

国家公园
guó jiā gōng yuán

vườn quốc gia

国家图书馆
guó jiā tú shū guǎn

thư viện quốc gia

国家地震局
guó jiā dì zhèn jú

Cục Địa chấn Quốc gia

国家外汇管理局
guó jiā wài huì guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước

国家安全
guó jiā ān quán

an ninh quốc gia

国家安全局
guó jiā ān quán jú

Cục An ninh Quốc gia

国家安全部
guó jiā ān quán bù

Bộ An ninh Quốc gia

国家广播电视总局
guó jiā guǎng bō diàn shì zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia

国家政策
guó jiā zhèng cè

chính sách quốc gia

国家文物委员会
guó jiā wén wù wěi yuán huì

Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

国家文物局
guó jiā wén wù jú

Cục Di sản Văn hóa Nhà nước Trung Quốc

国家文物鉴定委员会
guó jiā wén wù jiàn dìng wěi yuán huì

Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa

国家旅游度假区
guó jiā lǚ yóu dù jià qū

Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia

国家标准中文交换码
guó jiā biāo zhǔn zhōng wén jiāo huàn mǎ

CNS 11643, mã trao đổi ký tự tiếng Trung được áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国家海洋局
guó jiā hǎi yáng jú

Cục Hải dương Quốc gia

国家汉办
guó jiā hàn bàn

Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế (thường gọi là Hanban), cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy tiếng Trung và văn hóa trên toàn thế giới, đã thành lập các Học viện Khổng Tử trên quốc tế

国家火山公园
guó jiā huǒ shān gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

国家环保总局
guó jiā huán bǎo zǒng jú

Cục Quản lý Bảo vệ Môi trường Nhà nước (SEPA), tiền thân (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展改革委
guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

国家监察委员会
guó jiā jiān chá wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát Quốc gia

国家社会主义
guó jiā shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội quốc gia

国家级
guó jiā jí

cấp quốc gia

国家统计局
guó jiā tǒng jì jú

Cục Thống kê Quốc gia

国家经济贸易委员会
guó jiā jīng jì mào yì wěi yuán huì

Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước

国家兴亡,匹夫有责
guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm

国家航天局
guó jiā háng tiān jú

Cục Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

国家航空公司
guó jiā háng kōng gōng sī

hãng hàng không quốc gia

国家计划委员会
guó jiā jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước

国家质量监督检验检疫总局
guó jiā zhì liàng jiān dū jiǎn yàn jiǎn yì zǒng jú

Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước

国家军品贸易局
guó jiā jūn pǐn mào yì jú

Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Nhà nước

国家军品贸易管理委员会
guó jiā jūn pǐn mào yì guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự

国家医疗服务体系
guó jiā yī liáo fú wù tǐ xì

Dịch vụ Y tế Quốc gia (Anh)

国家重点学科
guó jiā zhòng diǎn xué kē

Ngành học trọng điểm quốc gia

国家重点实验室
guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia

国家开发银行
guó jiā kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Trung Quốc

国家队
guó jiā duì

đội tuyển quốc gia

国家电力监管委员会
guó jiā diàn lì jiān guǎn wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Điện lực Nhà nước

国家电网公司
guó jiā diàn wǎng gōng sī

Tập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

国家体委
guó jiā tǐ wěi

Ủy ban Thể dục Thể thao Nhà nước

垦丁国家公园
kěn dīng guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hengchun, huyện Bình Đông, miền nam Đài Loan

夏威夷火山国家公园
xià wēi yí huǒ shān guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

多民族国家
duō mín zú guó jiā

nhà nước đa dân tộc

大国家党
dà guó jiā dǎng

Đảng Đại Quốc Gia (Hàn Quốc)

夹山国家森林公园
jiā shān guó jiā sēn lín gōng yuán

Vườn quốc gia rừng Jiashan ở Shimen, Changde, Hunan

工业化国家
gōng yè huà guó jiā

nước công nghiệp hóa

布鲁克海文国家实验室
bù lǔ kè hǎi wén guó jiā shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

拉鲁湿地国家自然保护区
lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa

新兴经济国家
xīn xīng jīng jì guó jiā

nước có nền kinh tế đang phát triển

有核国家
yǒu hé guó jiā

các quốc gia có vũ khí hạt nhân

东南亚国家联盟
dōng nán yà guó jiā lián méng

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

核国家
hé guó jiā

các quốc gia hạt nhân

民用核国家
mín yòng hé guó jiā

cường quốc hạt nhân dân sự

流氓国家
liú máng guó jiā

nhà nước bất hảo

海湾国家
hǎi wān guó jiā

các quốc gia vùng Vịnh Ba Tư

煽动颠覆国家政权
shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

kích động lật đổ chính quyền nhà nước

煽动颠覆国家罪
shān dòng diān fù guó jiā zuì

tội kích động lật đổ nhà nước

独立国家联合体
dú lì guó jiā lián hé tǐ

Cộng đồng các quốc gia độc lập (liên minh các nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ)

发展中国家
fā zhǎn zhōng guó jiā

nước đang phát triển

发达国家
fā dá guó jiā

nước phát triển

美国国家侦察局
měi guó guó jiā zhēn chá jú

Cơ quan Trinh sát Quốc gia Hoa Kỳ

美国国家标准学会
měi guó guó jiā biāo zhǔn xué huì

Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (ANSI)

美国国家航天航空局
měi guó guó jiā háng tiān háng kōng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国国家航空航天局
měi guó guó jiā háng kōng háng tiān jú

NASA, Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美洲国家组织
měi zhōu guó jiā zǔ zhī

Tổ chức các nước châu Mỹ

阿拉伯国家联盟
ā lā bó guó jiā lián méng

Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, tên chính thức là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập

阿灵顿国家公墓
ā líng dùn guó jiā gōng mù

Nghĩa trang Quốc gia Arlington tại Washington DC, Hoa Kỳ

非国家行为体
fēi guó jiā xíng wéi tǐ

chủ thể phi nhà nước

非核国家
fēi hé guó jiā

nước phi hạt nhân

非核武器国家
fēi hé wǔ qì guó jiā

các quốc gia không có vũ khí hạt nhân (NNWS)

颠覆国家罪
diān fù guó jiā zuì

tội lật đổ nhà nước

Từ cấu thành 国家