Bỏ qua đến nội dung

地震

dì zhèn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. động đất

Câu ví dụ

Hiển thị 5
地震 毁灭了整座城市。
地震 导致地面断裂。
地震 毁坏了许多房屋。
由于 地震 ,居民们撤离了城市。
那座老房子在 地震 中倒塌了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 地震

中国地震台网
zhōng guó dì zhèn tái wǎng

Trung tâm Mạng lưới Địa chấn Trung Quốc

中国地震局
zhōng guó dì zhèn jú

Cục Địa chấn Trung Quốc

中源地震
zhōng yuán dì zhèn

động đất trung tâm

唐山大地震
táng shān dà dì zhèn

Đại địa chấn Đường Sơn

四川大地震
sì chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên

国家地震局
guó jiā dì zhèn jú

Cục Địa chấn Quốc gia

地震中
dì zhèn zhōng

tâm chấn động đất

地震仪
dì zhèn yí

địa chấn kế

地震区
dì zhèn qū

vùng địa chấn

地震学
dì zhèn xué

địa chấn học

地震学家
dì zhèn xué jiā

nhà địa chấn học

地震局
dì zhèn jú

Cục Địa chấn

地震带
dì zhèn dài

đới địa chấn

地震波
dì zhèn bō

sóng địa chấn

地震活动带
dì zhèn huó dòng dài

đới hoạt động địa chấn

地震烈度
dì zhèn liè dù

cường độ động đất (thước đo sức phá hủy của nó)

汶川地震
wèn chuān dì zhèn

Động đất Tứ Xuyên (2008)

汶川大地震
wèn chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

深源地震
shēn yuán dì zhèn

động đất sâu (có chấn tâm sâu hơn 300 km)

浅源地震
qiǎn yuán dì zhèn

động đất nông (có chấn tâm sâu dưới 70 km)

环太平洋地震带
huán tài píng yáng dì zhèn dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

群发性地震
qún fā xìng dì zhèn

động đất chùm

关东地震
guān dōng dì zhèn

Động đất Kantō năm 1923, cường độ 8,2, làm chết 200.000 người ở khu vực Tokyo

陕西大地震
shǎn xī dà dì zhèn

trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 làm chết 830.000 người