汶川大地震
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 汶川大地震
một cách
đất; mặt đất; nền đất
động đất
to
bác sĩ
mặt đất; đất đai
rung; rung chuyển; chấn động
sông
Sông Vấn ở tây bắc Tứ Xuyên (cùng với Vấn Xuyên)
huyện Vấn Xuyên (Wenchuan) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên