Bỏ qua đến nội dung

kǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hố
  2. 2. một trong Bát Quái, tượng trưng cho nước
  3. 3. ký hiệu ☵

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 坎

命途坎坷
mìng tú kǎn kě

cuộc đời gian truân

土坎
tǔ kǎn

bờ đất

坎坎
kǎn kǎn

vừa mới

坎坷
kǎn kě

gập ghềnh

坎坷不平
kǎn kě bù píng

gập ghềnh không bằng phẳng

坎坷多舛
kǎn kě duō chuǎn

đầy rẫy gian truân và bất hạnh (thường nói về cuộc đời ai đó)

坎塔布连
kǎn tǎ bù lián

Cantabria ở phía bắc Tây Ban Nha

坎塔布连山脉
kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabria

坎塔布连海
kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

坎塔布里亚
kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander

坎𡒄
kǎn lǎn

gặp bất hạnh

坎大哈
kǎn dà hā

Kandahar

坎大哈省
kǎn dà hā shěng

tỉnh Kandahar của Afghanistan

坎子
kǎn zi

đất cao

坎帕拉
kǎn pà lā

Kampala, thủ đô của Uganda

坎德拉
kǎn dé lā

candela (đơn vị cường độ sáng)

坎昆
kǎn kūn

Cancún

坎特伯雷
kǎn tè bó léi

Canterbury

坎特伯雷故事集
kǎn tè bó léi gù shì jí

Tuyển tập Truyện Canterbury

坎肩
kǎn jiān

áo khoác không tay (thường bằng bông)

坎贝尔
kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

坎贝尔侏儒仓鼠
kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

Hamster lùn Campbell

坑坎
kēng kǎn

gồ ghề

尤坎
yóu kǎn

Rjukan (thành phố ở Na Uy)

心坎
xīn kǎn

đáy lòng

赤坎
chì kǎn

quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

赤坎区
chì kǎn qū

quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

阿利坎特
ā lì kǎn tè

Alicante

阿尔坎塔拉
ā ěr kǎn tǎ lā

Alcántara, đô thị ở tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha