坎
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hố
- 2. một trong Bát Quái, tượng trưng cho nước
- 3. ký hiệu ☵
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 坎
cuộc đời gian truân
bờ đất
vừa mới
gập ghềnh
gập ghềnh không bằng phẳng
đầy rẫy gian truân và bất hạnh (thường nói về cuộc đời ai đó)
Cantabria ở phía bắc Tây Ban Nha
Dãy núi Cantabria
Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)
Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander
gặp bất hạnh
Kandahar
tỉnh Kandahar của Afghanistan
đất cao
Kampala, thủ đô của Uganda
candela (đơn vị cường độ sáng)
Cancún
Canterbury
Tuyển tập Truyện Canterbury
áo khoác không tay (thường bằng bông)
Campbell (tên)
Hamster lùn Campbell
gồ ghề
Rjukan (thành phố ở Na Uy)
đáy lòng
quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông
quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông
Alicante
Alcántara, đô thị ở tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha