Bỏ qua đến nội dung

péi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đắp đất
  2. 2. vun trồng (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)
  3. 3. đào tạo (con người)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 培

培育
péi yù

đào tạo

培训
péi xùn

huấn luyện

培训班
péi xùn bān

lớp đào tạo

培养
péi yǎng

nuôi dưỡng

栽培
zāi péi

trồng trọt

刘师培
liú shī péi

Lưu Sư Bồi

培修
péi xiū

sửa chữa công trình đất

培勒兹
péi lè zī

Perez (tên người)

培土
péi tǔ

vun gốc

培根
péi gēn

thịt xông khói

培植
péi zhí

trồng trọt; vun trồng

培里克利斯
péi lǐ kè lì sī

Pericles (khoảng 495-429 TCN), nhà chiến lược và chính trị gia Athen trước và đầu Chiến tranh Peloponnesus

培养基
péi yǎng jī

môi trường nuôi cấy

培养液
péi yǎng yè

dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)

培养皿
péi yǎng mǐn

đĩa Petri

堪培拉
kān péi lā

Canberra, thủ đô của Úc

奈培
nài péi

nepe (đơn vị tỉ số, Np)

安培
ān péi

ampe

安培小时
ān péi xiǎo shí

ampe-giờ (Ah)

安培表
ān péi biǎo

ampe kế

安培计
ān péi jì

ampe kế

定向培育
dìng xiàng péi yù

nuôi cấy định hướng

岗位培训
gǎng wèi péi xùn

đào tạo tại chỗ

弗兰西斯·培根
fú lán xī sī · péi gēn

Phrancis Bê-cơn (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

微安培
wēi ān péi

microampe

恩培多克勒
ēn péi duō kè lēi

Empedocles (490-430 TCN), nhà triết học Hy Lạp Sicilia trước Socrates

戈培尔
gē péi ěr

Joseph Goebbels (1897-1945), nhà lãnh đạo Đức Quốc xã và chính trị gia

森林培育
sēn lín péi yù

lâm nghiệp

水培
shuǐ péi

trồng cây bằng phương pháp thủy canh

水培法
shuǐ péi fǎ

thủy canh

法兰西斯·培根
fǎ lán xī sī · péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

洪博培
hóng bó péi

Jon Huntsman, Jr. (1960-), chính trị gia Hoa Kỳ, Thống đốc Utah 2005-2009, Đại sứ tại Trung Quốc 2009-2011

细胞培养
xì bāo péi yǎng

nuôi cấy tế bào

细胞培养器
xì bāo péi yǎng qì

dụng cụ nuôi cấy tế bào

蔡元培
cài yuán péi

Cai Yuanpei (1868-1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917-27

谭鑫培
tán xīn péi

Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên opera nổi tiếng

通识培训
tōng shí péi xùn

văn hóa chung

阿旺曲培
ā wàng qū péi

Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và người bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị tù 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ

庞培
páng péi

Pompeii, thành phố La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79