Định nghĩa
- 1. tường
- 2. thành lũy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 壁
tranh tường
vách đá dựng đứng
Sahara
bức tường
hàng xóm
một bên
xem 一壁
Epicurus
vách bên
dựa dẫm vào người khác
nửa giang sơn
xem 半壁江山
hư cấu vô căn cứ
bịa đặt không căn cứ
huyện Hô Đồ Bích
huyện Hô Đồ Bích
bốn vách trống trơn
cất giấu; giấu lương thực (để tránh địch)
củng cố phòng thủ và phá hoại đồng ruộng (thành ngữ); để lại không gì cho kẻ xâm lược
sự giúp đỡ
báo tường
phích cắm tường
thành lũy
phòng thủ được bố trí chỉnh tề (thành ngữ)
được canh phòng nghiêm ngặt
bên cạnh
treo tường
hiệu ứng thành
gờ
tủ quần áo âm tường
tấm thảm treo tường
đèn tường
lò sưởi
bóng quần vợt (môn thể thao)
sự phong hóa
(của vách đá v.v.) đứng như bức tường
giấy dán tường
jai alai (thể thao)
thằn lằn; tắc kè
ve bét
hốc tường
thành tử cung
nhà chỉ còn bốn bức tường trống (thành ngữ)
Tiểu Xích Bích, biệt danh của Bích Đàm (Bitan), Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan
vách đá
vách đá dốc đứng
bình phong chắn trước cổng (tường chắn trước cửa trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)
Hậu Bích, một quận ở Đài Nam, Đài Loan
vách đá cheo leo và mặt đá dựng đứng (thành ngữ)
sa mạc Gobi
sa mạc Gobi
bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi
chê bai sau lưng ai đó
tường đổ nát, gạch vụn (thành ngữ)
tường đổ nát, gạch vụn (thành ngữ)
tường đổ nát, thành lũy sụp đổ (thành ngữ)
vách gỗ
tường đổ vách xiêu (thành ngữ)
tường đổ vách nát (thành ngữ)
bức tường chắn trước cổng nhà (để giữ sự riêng tư)
tường đổ nát
máy xay sinh tố tốc độ cao
đụng tường
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cứng (Tichodroma muraria)
thành tế bào
vách đá dựng đứng
thành khoang
thành ruột
thành bụng
rào cản thương mại
Xích Bích, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc
Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích thuộc huyện Hoàng Châu, thành phố Hoàng Cương, là thất bại quyết định của Tào Thao trước vương quốc Ngô ở phía nam
Chibi, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc
huyện Xích Bích tại Hàm Ninh, Hồ Bắc
thành đồng vách sắt; phòng thủ kiên cố
khoét vách trộm ánh sáng (thành ngữ)
hàng xóm
hàng rào thuế quan
vách đứng
nếp gấp hình cọ của ống cổ tử cung
vách có tai
ông Vương nhà bên cạnh (thuật ngữ dùng đùa để chỉ người hàng xóm được cho là có quan hệ tình cảm với vợ mình)
hàng xóm bên cạnh
rào cản
quay mặt vào tường
quay mặt vào tường suy ngẫm về lỗi lầm của mình
tường đổ nát (thành ngữ)
bay lên mái nhà và vượt qua tường (thường liên quan đến võ thuật)
vỏ cơ thể (sinh học)
Hạc Bích, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam, Trung Quốc
Thành phố Hạc Bích, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam, Trung Quốc