Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tường
  2. 2. thành lũy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我討厭 蝨!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 828674)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 壁

壁画
bì huà

tranh tường

悬崖峭壁
xuán yá qiào bì

vách đá dựng đứng

戈壁
gē bì

Sahara

墙壁
qiáng bì

bức tường

隔壁
gé bì

hàng xóm

一壁
yī bì

một bên

一壁厢
yī bì xiāng

xem 一壁

伊壁鸠鲁
yī bì jiū lǔ

Epicurus

侧壁
cè bì

vách bên

傍人篱壁
bàng rén lí bì

dựa dẫm vào người khác

半壁江山
bàn bì jiāng shān

nửa giang sơn

半壁河山
bàn bì hé shān

xem 半壁江山

向壁虚构
xiàng bì xū gòu

hư cấu vô căn cứ

向壁虚造
xiàng bì xū zào

bịa đặt không căn cứ

呼图壁
hū tú bì

huyện Hô Đồ Bích

呼图壁县
hū tú bì xiàn

huyện Hô Đồ Bích

四壁萧然
sì bì xiāo rán

bốn vách trống trơn

坚壁
jiān bì

cất giấu; giấu lương thực (để tránh địch)

坚壁清野
jiān bì qīng yě

củng cố phòng thủ và phá hoại đồng ruộng (thành ngữ); để lại không gì cho kẻ xâm lược

壁助
bì zhù

sự giúp đỡ

壁报
bì bào

báo tường

壁塞
bì sāi

phích cắm tường

壁垒
bì lěi

thành lũy

壁垒一新
bì lěi yī xīn

phòng thủ được bố trí chỉnh tề (thành ngữ)

壁垒森严
bì lěi sēn yán

được canh phòng nghiêm ngặt

壁厢
bì xiāng

bên cạnh

壁挂
bì guà

treo tường

壁效应
bì xiào yìng

hiệu ứng thành

壁架
bì jià

gờ

壁橱
bì chú

tủ quần áo âm tường

壁毯
bì tǎn

tấm thảm treo tường

壁灯
bì dēng

đèn tường

壁炉
bì lú

lò sưởi

壁球
bì qiú

bóng quần vợt (môn thể thao)

壁癌
bì ái

sự phong hóa

壁立
bì lì

(của vách đá v.v.) đứng như bức tường

壁纸
bì zhǐ

giấy dán tường

壁网球
bì wǎng qiú

jai alai (thể thao)

壁虎
bì hǔ

thằn lằn; tắc kè

壁虱
bì shī

ve bét

壁龛
bì kān

hốc tường

子宫壁
zǐ gōng bì

thành tử cung

家徒四壁
jiā tú sì bì

nhà chỉ còn bốn bức tường trống (thành ngữ)

小赤壁
xiǎo chì bì

Tiểu Xích Bích, biệt danh của Bích Đàm (Bitan), Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan

峭壁
qiào bì

vách đá

崖壁
yá bì

vách đá dốc đứng

影壁
yǐng bì

bình phong chắn trước cổng (tường chắn trước cửa trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

后壁
hòu bì

Hậu Bích, một quận ở Đài Nam, Đài Loan

悬崖绝壁
xuán yá jué bì

vách đá cheo leo và mặt đá dựng đứng (thành ngữ)

戈壁沙漠
gē bì shā mò

sa mạc Gobi

戈壁滩
gē bì tān

sa mạc Gobi

戈壁荒滩
gē bì huāng tān

bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi

戳壁脚
chuō bì jiǎo

chê bai sau lưng ai đó

断垣残壁
duàn yuán cán bì

tường đổ nát, gạch vụn (thành ngữ)

断壁残垣
duàn bì cán yuán

tường đổ nát, gạch vụn (thành ngữ)

断壁颓垣
duàn bì tuí yuán

tường đổ nát, thành lũy sụp đổ (thành ngữ)

板壁
bǎn bì

vách gỗ

残垣败壁
cán yuán bài bì

tường đổ vách xiêu (thành ngữ)

残垣断壁
cán yuán duàn bì

tường đổ vách nát (thành ngữ)

照壁
zhào bì

bức tường chắn trước cổng nhà (để giữ sự riêng tư)

破壁
pò bì

tường đổ nát

破壁机
pò bì jī

máy xay sinh tố tốc độ cao

碰壁
pèng bì

đụng tường

红翅旋壁雀
hóng chì xuán bì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cứng (Tichodroma muraria)

细胞壁
xì bāo bì

thành tế bào

绝壁
jué bì

vách đá dựng đứng

腔壁
qiāng bì

thành khoang

肠壁
cháng bì

thành ruột

腹壁
fù bì

thành bụng

贸易壁垒
mào yì bì lěi

rào cản thương mại

赤壁
chì bì

Xích Bích, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc

赤壁之战
chì bì zhī zhàn

Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích thuộc huyện Hoàng Châu, thành phố Hoàng Cương, là thất bại quyết định của Tào Thao trước vương quốc Ngô ở phía nam

赤壁市
chì bì shì

Chibi, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc

赤壁县
chì bì xiàn

huyện Xích Bích tại Hàm Ninh, Hồ Bắc

铜墙铁壁
tóng qiáng tiě bì

thành đồng vách sắt; phòng thủ kiên cố

凿壁偷光
záo bì tōu guāng

khoét vách trộm ánh sáng (thành ngữ)

间壁
jiàn bì

hàng xóm

关税壁垒
guān shuì bì lěi

hàng rào thuế quan

陡壁
dǒu bì

vách đứng

阴道棕榈状壁
yīn dào zōng lǘ zhuàng bì

nếp gấp hình cọ của ống cổ tử cung

隔壁有耳
gé bì yǒu ěr

vách có tai

隔壁老王
gé bì lǎo wáng

ông Vương nhà bên cạnh (thuật ngữ dùng đùa để chỉ người hàng xóm được cho là có quan hệ tình cảm với vợ mình)

隔壁邻居
gé bì lín jū

hàng xóm bên cạnh

障壁
zhàng bì

rào cản

面壁
miàn bì

quay mặt vào tường

面壁思过
miàn bì sī guò

quay mặt vào tường suy ngẫm về lỗi lầm của mình

颓垣断壁
tuí yuán duàn bì

tường đổ nát (thành ngữ)

飞檐走壁
fēi yán zǒu bì

bay lên mái nhà và vượt qua tường (thường liên quan đến võ thuật)

体壁
tǐ bì

vỏ cơ thể (sinh học)

鹤壁
hè bì

Hạc Bích, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam, Trung Quốc

鹤壁市
hè bì shì

Thành phố Hạc Bích, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam, Trung Quốc