Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vỏ
  2. 2. vỏ cứng
  3. 3. mai

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个鸡蛋 很薄。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 壳

贝壳
bèi ké

vỏ sò

介壳
jiè qiào

vỏ cứng

地壳
dì qiào

vỏ Trái Đất

地壳运动
dì qiào yùn dòng

chuyển động vỏ Trái Đất

外壳
wài ké

vỏ bọc

大洋型地壳
dà yáng xíng dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

安全壳
ān quán ké

vỏ bọc an toàn

屎壳郎
shǐ ké làng

xem 屎蚵螂

巴豆壳
bā dòu ké

vỏ của cây ba đậu dùng làm thuốc xổ

弹壳
dàn ké

vỏ đạn

椰壳
yē ké

vỏ dừa

椰壳纤维
yē ké xiān wéi

xơ dừa

榆木脑壳
yú mù nǎo ké

đầu đạn

机壳
jī qiào

vỏ máy, hộp máy, thùng máy (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

壳幔
ké màn

vỏ và lớp phủ (địa chất)

壳牌
qiào pái

xem 殼牌公司|壳牌公司

壳牌公司
qiào pái gōng sī

Shell (công ty dầu khí)

壳质
qiào zhì

kitin

壳郎猪
ké lang zhū

(thông tục) lợn giống để vỗ béo

油底壳
yóu dǐ ké

các-te dầu

洋底地壳
yáng dǐ dì qiào

vỏ Trái Đất dưới đáy đại dương (địa chất)

洋壳
yáng qiào

vỏ đại dương (địa chất)

乌龟壳
wū guī ké

mai rùa

无壳族
wú ké zú

xem 無殼蝸牛|无壳蜗牛

无壳蜗牛
wú ké wō niú

người không đủ khả năng mua nhà riêng

玳瑁壳
dài mào ké

vảy đồi mồi

甲壳
jiǎ qiào

mai giáp

甲壳动物
jiǎ qiào dòng wù

động vật giáp xác

甲壳素
jiǎ qiào sù

chitin

甲壳虫
jiǎ qiào chóng

ban nhạc The Beatles (nhóm nhạc pop Anh thập niên 1960)

甲壳虫类
jiǎ ké chóng lèi

bọ cánh cứng

甲壳类
jiǎ qiào lèi

động vật giáp xác

皮壳
pí qiào

mai lưng

硬壳
yìng ké

vỏ cứng

硬壳果
yìng ké guǒ

quả hạch

稻壳
dào ké

vỏ trấu

谷壳
gǔ ké

vỏ trấu của hạt ngũ cốc

空壳公司
kōng ké gōng sī

công ty vỏ bọc; công ty rỗng

结壳
jié ké

lớp vỏ cứng

耳壳
ěr ké

tai ngoài

脱壳
tuō ké

nở ra khỏi vỏ trứng

脑壳
nǎo ké

hộp sọ

蚌壳
bàng ké

vỏ sò

蛋壳
dàn ké

vỏ trứng

蜕壳
tuì ké

lột xác

蜕壳
tuì qiào

xem 蛻殼|蜕壳

躯壳
qū qiào

thân xác (chứa đựng linh hồn)

金属外壳
jīn shǔ wài ké

vỏ kim loại

金蝉脱壳
jīn chán tuō qiào

nghĩa bóng: biến mất để lại vỏ rỗng (thành ngữ)

闭壳肌
bì ké jī

cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

双壳类
shuāng ké lèi

động vật hai mảnh vỏ

驳壳枪
bó ké qiāng

súng lục Mauser

鬼摸脑壳
guǐ mō nǎo ké

lú lẫn

龟壳
guī ké

mai rùa

龟壳花
guī ké huā

rắn lục đầu bạc