大公
Định nghĩa
- 1. đại công tước
- 2. công bằng, vô tư
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 大公
chí công vô tư
công ty lớn
đại công quốc
Dagong Global Credit Rating, cơ quan xếp hạng tín dụng có trụ sở tại Trung Quốc
Đại Công Báo, tên một tờ báo phổ biến
ước chung lớn nhất
ước chung lớn nhất