大愿地藏菩萨
dà yuàn dì zàng pú sà
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Bồ Tát Địa Tạng, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)
- 2. còn được dịch là Địa Tạng Bồ Tát, Địa Tạng Vương Bồ Tát, hoặc Địa Tạng Bồ Tát