愿
Định nghĩa
- 1. mong; muốn
- 2. bằng lòng; sẵn lòng
- 3. nguyện vọng; tâm nguyện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2愿 上帝保佑你。
愿 他安息!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 愿
mong sao; chỉ mong
toại nguyện; được như ý muốn
thà; thà rằng; thà là
tâm nguyện; ước nguyện; mong ước
nguyện vọng; chí hướng
tình nguyện viên
cam lòng; tự nguyện
nguyện vọng; mong muốn; ý nguyện
chúc; cầu chúc
tự nguyện
di nguyện cuối cùng
sẵn lòng; bằng lòng
nguyện vọng; ước vọng; mong ước; ước muốn
suy nghĩ chủ quan một chiều
ý muốn một chiều
bất tình nguyện
không muốn
Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc
sự việc diễn ra trái với mong muốn
mong rằng như vậy
cả hai đều tự nguyện
cả hai bên đều sẵn lòng
hai bên đều đồng ý
cả hai bên đều đồng lòng
nguyện ước ấp ủ từ lâu
nguyện ước bấy lâu đã được thực hiện
được toại nguyện
Bồ Tát Địa Tạng, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)
Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)
được toại nguyện
Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)
hoài bão lớn
nguyện ước ấp ủ từ lâu
phong quan hứa nguyện
cam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện
danh sách mong muốn
quân tình nguyện
điều mong muốn
lời khấn cuối cùng (trong một dòng tu hoặc hội dòng của Giáo hội Công giáo)
vui lòng và sẵn lòng (thành ngữ)
sẵn lòng
ham muốn tồn tại (trong Phật giáo, tanhā)
phát nguyện
cầu nguyện
động từ tình thái (ví dụ:,,,,,,,,,,)
tự nguyện
tình nguyện viên
bày tỏ điều ước (với thần linh)
ước; cầu nguyện
giếng ước nguyện
khiếu nại
xin như điều ước
kiến nghị (để hành động được thực hiện)
đơn thỉnh nguyện
được toại nguyện
trả lễ (cho thần linh)
kẻ đạo đức giả
điều ước
tầm nhìn (về tương lai)
Tôi muốn nghe chi tiết
nghĩa đen: nếu đã đồng ý đánh cược thì phải chấp nhận thua