Bỏ qua đến nội dung

yuàn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mong muốn
  2. 2. mong
  3. 3. ước mong

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
上帝保佑你。
他安息!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2032353)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 愿

但愿
dàn yuàn

mong rằng

如愿以偿
rú yuàn yǐ cháng

được toại nguyện

宁愿
nìng yuàn

thà

心愿
xīn yuàn

ước muốn

志愿
zhì yuàn

ý chí

志愿者
zhì yuàn zhě

người tình nguyện

情愿
qíng yuàn

sẵn sàng

意愿
yì yuàn

mong muốn

祝愿
zhù yuàn

chúc

自愿
zì yuàn

tự nguyện

遗愿
yí yuàn

di nguyện cuối cùng

愿意
yuàn yì

muốn

愿望
yuàn wàng

mong muốn

一厢情愿
yī xiāng qíng yuàn

suy nghĩ chủ quan một chiều

一相情愿
yī xiāng qíng yuàn

ý muốn một chiều

不情愿
bù qíng yuàn

bất tình nguyện

不愿
bù yuàn

không muốn

中国人民志愿军
zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc

事与愿违
shì yǔ yuàn wéi

sự việc diễn ra trái với mong muốn

但愿如此
dàn yuàn rú cǐ

mong rằng như vậy

你情我愿
nǐ qíng wǒ yuàn

cả hai đều tự nguyện

两厢情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều sẵn lòng

两情两愿
liǎng qíng liǎng yuàn

hai bên đều đồng ý

两相情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều đồng lòng

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ

夙愿
sù yuàn

nguyện ước ấp ủ từ lâu

夙愿以偿
sù yuàn yǐ cháng

nguyện ước bấy lâu đã được thực hiện

夙愿得偿
sù yuàn dé cháng

được toại nguyện

大愿地藏菩萨
dà yuàn dì zàng pú sà

Bồ Tát Địa Tạng, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)

太公钓鱼,愿者上钩
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)

如愿
rú yuàn

được toại nguyện

姜太公钓鱼,愿者上钩
jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)

宏愿
hóng yuàn

hoài bão lớn

宿愿
sù yuàn

nguyện ước ấp ủ từ lâu

封官许愿
fēng guān xǔ yuàn

phong quan hứa nguyện

心甘情愿
xīn gān qíng yuàn

vui lòng làm (điều gì đó)

心愿单
xīn yuàn dān

danh sách mong muốn

志愿军
zhì yuàn jūn

quân tình nguyện

所愿
suǒ yuàn

điều mong muốn

末愿
mò yuàn

lời khấn cuối cùng (trong một dòng tu hoặc hội dòng của Giáo hội Công giáo)

甘心情愿
gān xīn qíng yuàn

vui lòng và sẵn lòng (thành ngữ)

甘愿
gān yuàn

sẵn lòng

生愿
shēng yuàn

ham muốn tồn tại (trong Phật giáo, tanhā)

发愿
fā yuàn

phát nguyện

祈愿
qí yuàn

cầu nguyện

能愿动词
néng yuàn dòng cí

động từ tình thái (ví dụ:,,,,,,,,,,)

自愿性
zì yuàn xìng

tự nguyện

自愿者
zì yuàn zhě

tình nguyện viên

许下愿心
xǔ xià yuàn xīn

bày tỏ điều ước (với thần linh)

许愿
xǔ yuàn

ước nguyện

许愿井
xǔ yuàn jǐng

giếng ước nguyện

诉愿
sù yuàn

khiếu nại

诚心所愿
chéng xīn suǒ yuàn

xin như điều ước

请愿
qǐng yuàn

kiến nghị (để hành động được thực hiện)

请愿书
qǐng yuàn shū

đơn thỉnh nguyện

遂愿
suì yuàn

được toại nguyện

还愿
huán yuàn

trả lễ (cho thần linh)

乡愿
xiāng yuàn

kẻ đạo đức giả

愿心
yuàn xīn

điều ước

愿景
yuàn jǐng

tầm nhìn (về tương lai)

愿闻其详
yuàn wén qí xiáng

Tôi muốn nghe chi tiết

愿赌服输
yuàn dǔ fú shū

nghĩa đen: nếu đã đồng ý đánh cược thì phải chấp nhận thua