Định nghĩa
- 1. Bồ Tát
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1他像一位 菩萨 一样帮助别人。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 菩萨
Bồ Tát Địa Tạng Vương, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)
Bồ Tát Địa Tạng
Bồ Tát Đại Thế Chí
Bồ Tát Địa Tạng, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)
Bồ Tát Di Lặc
Văn-thù-sư-lợi Bồ Tát, Bồ Tát của trí tuệ sắc bén
Văn-thù Bồ-tát, Bồ-tát của trí tuệ sắc bén
Bồ Tát Phổ Hiền, vị Bồ Tát Phổ Hiền trong Phật giáo
Bồ Tát bằng đất sét
như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình
Phật sống
Bồ Tát Hư Không Tạng
Quan Âm Bồ Tát, vị Bồ Tát từ bi hay Nữ thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Quan Âm Bồ Tát, vị Bồ Tát từ bi hay Nữ thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Bồ Tát Kim Cang Thủ
Bồ Tát Vi Đà, vị tướng hoặc hộ pháp Bồ Tát
Bồ Tát Long Thụ (Nagarjuna)