Bỏ qua đến nội dung

菩萨

pú sà
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Bồ Tát

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他像一位 菩萨 一样帮助别人。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 菩萨

地藏王菩萨
dì zàng wáng pú sà

Bồ Tát Địa Tạng Vương, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)

地藏菩萨
dì zàng pú sà

Bồ Tát Địa Tạng

大势至菩萨
dà shì zhì pú sà

Bồ Tát Đại Thế Chí

大愿地藏菩萨
dà yuàn dì zàng pú sà

Bồ Tát Địa Tạng, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)

弥勒菩萨
mí lè pú sà

Bồ Tát Di Lặc

文殊师利菩萨
wén shū shī lì pú sà

Văn-thù-sư-lợi Bồ Tát, Bồ Tát của trí tuệ sắc bén

文殊菩萨
wén shū pú sà

Văn-thù Bồ-tát, Bồ-tát của trí tuệ sắc bén

普贤菩萨
pǔ xián pú sà

Bồ Tát Phổ Hiền, vị Bồ Tát Phổ Hiền trong Phật giáo

泥菩萨
ní pú sà

Bồ Tát bằng đất sét

泥菩萨过江,自身难保
ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo

như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình

活菩萨
huó pú sà

Phật sống

虚空藏菩萨
xū kōng zàng pú sà

Bồ Tát Hư Không Tạng

观世音菩萨
guān shì yīn pú sà

Quan Âm Bồ Tát, vị Bồ Tát từ bi hay Nữ thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

观音菩萨
guān yīn pú sà

Quan Âm Bồ Tát, vị Bồ Tát từ bi hay Nữ thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

金刚手菩萨
jīn gāng shǒu pú sà

Bồ Tát Kim Cang Thủ

韦驮菩萨
wéi tuó pú sà

Bồ Tát Vi Đà, vị tướng hoặc hộ pháp Bồ Tát

龙树菩萨
lóng shù pú sà

Bồ Tát Long Thụ (Nagarjuna)

Từ cấu thành 菩萨