天外
tiān wài
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ngoài trời đất
- 2. ngoài không gian
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 119,99 US$
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 天外
人外有人,天外有天
rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān
ngoài người còn có người, ngoài trời còn có trời (thành ngữ)
天外来客
tiān wài lái kè
khách từ ngoài không gian
天外有天,人外有人
tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén
xem 人外有人,天外有天
山外有山,天外有天
shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān
(thành ngữ) dù tốt đến đâu vẫn luôn có cái tốt hơn