Bỏ qua đến nội dung

wài
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngoài
  2. 2. ngoại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我在门 等你。
質!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112577)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 外

中外
zhōng wài

Trung-Ngoại

之外
zhī wài

ngoài

以外
yǐ wài

ngoài

例外
lì wài

ngoại lệ

内外
nèi wài

trong và ngoài

分外
fèn wài

ngoài sức

古今中外
gǔ jīn zhōng wài

từ xưa đến nay, ở trong và ngoài nước

另外
lìng wài

thêm

喜出望外
xǐ chū wàng wài

vui mừng ngoài sức tưởng tượng

国外
guó wài

nước ngoài

境外
jìng wài

nước ngoài

外交
wài jiāo

ngoại giao

外交官
wài jiāo guān

nhà ngoại giao

外企
wài qǐ

doanh nghiệp nước ngoài

外来
wài lái

ngoại lai

外公
wài gōng

ông ngoại

外出
wài chū

ra ngoài

外汇
wài huì

ngoại hối

外向
wài xiàng

ngoại hướng

外国
wài guó

nước ngoài

外地
wài dì

nơi khác

外套
wài tào

áo khoác

外婆
wài pó

bà má

外币
wài bì

tiền ngoại tệ

外形
wài xíng

hình dáng

外援
wài yuán

cầu thủ ngoại

外文
wài wén

ngoại ngữ

外星人
wài xīng rén

người ngoài hành tinh

外界
wài jiè

thế giới bên ngoài

外科
wài kē

phẫu thuật

外籍
wài jí

ngoại quốc

外号
wài hào

biệt danh

外行
wài háng

người không chuyên

外衣
wài yī

áo khoác

外表
wài biǎo

ngoại hình

外观
wài guān

ngoại hình

外语
wài yǔ

ngôn ngữ nước ngoài

外貌
wài mào

ngoại hình

外贸
wài mào

thương mại nước ngoài

外资
wài zī

đầu tư nước ngoài

外卖
wài mài

đặt đồ ăn

外边
wài bian

ngoài

外部
wài bù

ngoài

外面
wài miàn

ngoài

外头
wài tou

ngoài

对外
duì wài

ngoại

意外
yì wài

ngoài ý muốn

意料之外
yì liào zhī wài

ngoài dự kiến

户外
hù wài

ngoài trời

格外
gé wài

đặc biệt

此外
cǐ wài

ngoài ra

海内外
hǎi nèi wài

trong và ngoài nước

海外
hǎi wài

ở nước ngoài

见外
jiàn wài

đối đãi như khách

郊外
jiāo wài

ngoài thành phố

野外
yě wài

nông thôn

除外
chú wài

trừ

除此之外
chú cǐ zhī wài

ngoài ra

额外
é wài

thêm

上海外国语大学
shàng hǎi wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải

不外
bù wài

không ngoài

不外乎
bù wài hū

không ngoài

不外露
bù wài lù

không lộ ra ngoài

不足为外人道
bù zú wéi wài rén dào

không đáng nói với người ngoài

世外桃源
shì wài táo yuán

xem 桃花源

世外桃花源
shì wài táo huā yuán

xem 桃花源

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

九霄云外
jiǔ xiāo yún wài

ngoài chín tầng mây (thành ngữ)

交通意外
jiāo tōng yì wài

tai nạn giao thông

人外有人,天外有天
rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

ngoài người còn có người, ngoài trời còn có trời (thành ngữ)

人才外流
rén cái wài liú

chảy máu chất xám

仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù

仇外
chóu wài

bài ngoại

仇外心理
chóu wài xīn lǐ

tâm lý bài ngoại

付之度外
fù zhī dù wài

không màng đến

例外字
lì wài zì

từ ngoại lệ

保外就医
bǎo wài jiù yī

bảo ngoại cứu y

信孚中外
xìn fú zhōng wài

được tin cậy cả trong nước lẫn ngoài nước

儒林外史
rú lín wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử

兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

内外兼修
nèi wài jiān xiū

đẹp cả trong lẫn ngoài

内忧外困
nèi yōu wài kùn

nội ưu ngoại khốn

内忧外患
nèi yōu wài huàn

nội ưu ngoại hoạn

内行看门道,外行看热闹
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao

người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt

两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không màng đến chuyện bên ngoài

其外
qí wài

ngoài ra

出乎意外
chū hū yì wài

ngoài ý muốn

出人意外
chū rén yì wài

bất ngờ

出外
chū wài

ra ngoài

北京外国语大学
běi jīng wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh

北京第二外国语学院
běi jīng dì èr wài guó yǔ xué yuàn

Trường Đại học Ngoại ngữ Thứ hai Bắc Kinh

千里之外
qiān lǐ zhī wài

ngoài ngàn dặm

去国外
qù guó wài

đi nước ngoài

吃里爬外
chī lǐ pá wài

ăn cháo đá bát

向外
xiàng wài

ra ngoài

四川外国语大学
sì chuān wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên

国内外
guó nèi wài

trong nước và quốc tế

国外内
guó wài nèi

quốc tế và trong nước

国外市场
guó wài shì chǎng

thị trường nước ngoài

国家外汇管理局
guó jiā wài huì guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước

国际外交
guó jì wài jiāo

ngoại giao quốc tế

在外
zài wài

ở ngoài

在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在户外
zài hù wài

ngoài trời

城外
chéng wài

ngoài thành phố

域外
yù wài

ngoài nước

场外应急
chǎng wài yìng jí

sự cố khẩn cấp ngoài khu vực (phân loại sự cố khẩn cấp của cơ sở hạt nhân)

境内外
jìng nèi wài

trong và ngoài biên giới

外丹
wài dān

ngoại đan (thuật luyện đan bên ngoài cơ thể trong Đạo giáo)

外事
wài shì

ngoại giao

外事处
wài shì chù

Phòng Ngoại vụ (tại trường đại học)

外交事务
wài jiāo shì wù

ngoại giao

外交大臣
wài jiāo dà chén

Bộ trưởng Ngoại giao

外交学院
wài jiāo xué yuàn

Học viện Ngoại giao Trung Quốc

外交家
wài jiāo jiā

nhà ngoại giao

外交庇护
wài jiāo bì hù

quyền tị nạn ngoại giao

外交手腕
wài jiāo shǒu wàn

ngoại giao

外交政策
wài jiāo zhèng cè

chính sách đối ngoại

外交特权
wài jiāo tè quán

đặc quyền ngoại giao

外交豁免权
wài jiāo huò miǎn quán

quyền miễn trừ ngoại giao

外交部
wài jiāo bù

Bộ Ngoại giao

外交部长
wài jiāo bù zhǎng

bộ trưởng ngoại giao

外交关系
wài jiāo guān xì

quan hệ ngoại giao

外交关系理事会
wài jiāo guān xì lǐ shì huì

Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (think tank chính sách của Hoa Kỳ)

外交风波
wài jiāo fēng bō

khủng hoảng ngoại giao

外人
wài rén

người ngoài

外来人
wài lái rén

người nước ngoài

外来成语
wài lái chéng yǔ

thành ngữ vay mượn

外来投资
wài lái tóu zī

đầu tư nước ngoài

外来物种
wài lái wù zhǒng

loài ngoại lai

外来词
wài lái cí

từ vay mượn

外来语
wài lái yǔ

từ vay mượn

外来货
wài lái huò

hàng ngoại nhập

外侮
wài wǔ

ngoại xâm

外借
wài jiè

cho vay (thứ gì đó không phải tiền)

外侧
wài cè

phía ngoài

外侧沟
wài cè gōu

rãnh bên hay khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

外侧裂
wài cè liè

rãnh bên hay khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

外传
wài chuán

tiết lộ cho người khác (bí mật)

外传
wài zhuàn

ngoại truyện (tiểu sử không chính thức, trái với tiểu sử chính thức trong sử quan)

外债
wài zhài

nợ nước ngoài

外伤
wài shāng

vết thương

外侨
wài qiáo

người nước ngoài

外八字脚
wài bā zì jiǎo

bàn chân vẹo ra ngoài

外八字腿
wài bā zì tuǐ

chân vòng kiềng

外典写作
wài diǎn xiě zuò

tác phẩm ngụy thư

外出访问
wài chū fǎng wèn

đi thăm chính thức (thường là ra nước ngoài)

外分泌
wài fēn mì

ngoại tiết; bài tiết bên ngoài (ví dụ nước bọt)

外分泌腺
wài fēn mì xiàn

tuyến ngoại tiết

外刚内柔
wài gāng nèi róu

mềm yếu bên trong dù bên ngoài cứng rắn

外力
wài lì

ngoại lực

外加
wài jiā

ngoài ra

外加剂
wài jiā jì

phụ gia

外加附件
wài jiā fù jiàn

tiện ích bổ sung (phần mềm)

外务
wài wù

ngoại giao

外务省
wài wù shěng

bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)

外务部
wài wù bù

Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh

外劳
wài láo

lao động nước ngoài

外勤
wài qín

công tác ngoài hiện trường

外包
wài bāo

thuê ngoài

外汇储备
wài huì chǔ bèi

dự trữ ngoại hối

外协
wài xié

thuê ngoài

外卡
wài kǎ

(thể thao) suất đặc cách (từ mượn)

外向型
wài xiàng xíng

hướng xuất khẩu (mô hình kinh tế)

外商
wài shāng

thương nhân nước ngoài

外商独资企业
wài shāng dú zī qǐ yè

doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài (WFOE) (hình thức pháp nhân tại Trung Quốc)

外商直接投资
wài shāng zhí jiē tóu zī

đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài

外国人
wài guó rén

người nước ngoài

外国人居住证明
wài guó rén jū zhù zhèng míng

giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài

外国公司
wài guó gōng sī

công ty nước ngoài

外国媒体
wài guó méi tǐ

truyền thông nước ngoài

外国投资者
wài guó tóu zī zhě

nhà đầu tư nước ngoài

外国旅游者
wài guó lǚ yóu zhě

du khách nước ngoài

外国话
wài guó huà

tiếng nước ngoài

外国语
wài guó yǔ

ngoại ngữ

外国资本
wài guó zī běn

vốn nước ngoài

外围
wài wéi

xung quanh

外圆内方
wài yuán nèi fāng

ngoài tròn trong vuông (thành ngữ)

外在
wài zài

bên ngoài

外在超越
wài zài chāo yuè

sự siêu việt bên ngoài (sự hoàn thiện thông qua quyền năng của Chúa)

外地人
wài dì rén

người lạ

外型
wài xíng

hình dạng bên ngoài

外埔
wài pǔ

Waipu, một hương ở huyện Đài Trung, Đài Loan

外埔乡
wài pǔ xiāng

Waipu, một hương ở huyện Đài Trung, Đài Loan

外场
wài cháng

thế giới bên ngoài

外场
wài chǎng

khu vực bên ngoài (của một nơi có khu vực bên trong)

外场人
wài cháng rén

người từng trải, sành đời

外太空
wài tài kōng

ngoài không gian

外媒
wài méi

truyền thông nước ngoài

外嫁
wài jià

(của phụ nữ) lấy chồng nơi khác hoặc người nước ngoài

外子
wài zǐ

(lịch sự) chồng tôi

外孙
wài sūn

cháu ngoại (con trai của con gái)

外孙女
wài sūn nǚ

cháu gái (con gái của con gái mình)

外孙子
wài sūn zi

cháu ngoại (con trai của con gái)

外宣
wài xuān

tuyên truyền ra nước ngoài

外宽内忌
wài kuān nèi jì

bề ngoài rộng lượng nhưng trong lòng đố kỵ (thành ngữ)

外小腿
wài xiǎo tuǐ

ống quyển

外展训练
wài zhǎn xùn liàn

chương trình giáo dục ngoài trời

外层
wài céng

lớp ngoài

外层空间
wài céng kōng jiān

ngoài không gian