太子
Định nghĩa
- 1. thái tử
Từ chứa 太子
Thái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã giao cho Kinh Kha ám sát Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng) vào năm 227 TCN
mười ba đỉnh núi của dãy núi tuyết Mai Lý tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam
thái tử thái bảo (chức quan phụ đạo thái tử thời phong kiến Trung Quốc)
quận Thái Tử Hà của thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh
Port-au-Prince, thủ đô của Haiti
con cháu của các quan chức cấp cao cộng sản (Trung Quốc)
Thái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã giao cho Kinh Kha ám sát Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng) vào năm 227 TCN
thái tử
Thánh Đức Thái Tử (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời Asuka, người đề xướng Phật giáo quốc gia, được mô tả như thánh nhân Phật giáo
dãy núi tuyết Meili tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam