好像
hǎo xiàng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. như thể
- 2. giống như
- 3. dường như
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5天 好像 要下雨了。
他最近 好像 有心事。
他在街上左顾右盼, 好像 在找什么人。
月色朦胧,湖面 好像 披上了轻纱。
他总是不开心, 好像 有什么心病。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.