Định nghĩa
- 1. hoang đường; vô lý
- 2. kỳ quái; hoang tưởng
- 3. tự phụ; kiêu căng
- 4. hấp tấp; liều lĩnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妄
ảo tưởng
sửa đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ)
kẻ ngông cuồng và dốt nát
hành động bừa bãi
lấy trộm, chiếm đoạt không được phép
mưu toan vô ích
ý tưởng hoang đường
hoang tưởng
rối loạn hoang tưởng
kết luận vội vàng không có căn cứ
đòi hỏi vô lý hoặc quá đáng
hành động bừa bãi
suy luận gượng ép (thành ngữ); vội vàng kết luận không có căn cứ
tuyên bố sai trái và vô căn cứ
tự cao tự đại lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
tự ti một cách thái quá (thành ngữ)
lời nói dối
lời nói vô căn cứ mà người nghe có thể nghe hoặc bỏ qua (thành ngữ); điều không nên xem trọng quá
nói dối
nói bậy
chỉ nói cho có chuyện
hành vi vô kỷ luật
ngu xuẩn và ngạo mạn
tự cao tự đại
ngạo mạn và tự đại
bị cuốn theo những suy nghĩ viển vông (thành ngữ)
xem 恣意妄為|恣意妄为
táo bạo
hư vọng
mê sảng
hành động mù quáng không suy nghĩ