Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. gả chồng (cho con gái)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妻
vợ chồng
vợ con
vợ
đa thê
một vợ một chồng
chế độ một vợ
vợ
bỏ vợ
vợ cũ
vợ chồng cuối tuần
vợ của người đồng tính nam
mất vợ
chế độ đa thê
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
cửa hàng gia đình
nét tướng mạo chung của vợ chồng cho thấy có duyên phận kết hôn với nhau
xem 夫妻相
vợ con
vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê)
vợ
chồng sợ vợ
gia đình ly tán
lấy vợ
vợ yêu
sủng ái thiếp và bỏ vợ (thành ngữ)
phong thê ấm tử
đổi vợ
không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)
chưa lấy vợ
vợ chưa cưới
vợ cùng chồng trải qua gian khổ, vất vả
bạn, người vợ yêu quý của tôi
vợ hiền mẹ tốt
góa phụ
bỏ vợ bỏ con
vợ xấu gần đất là của báu trong nhà (thành ngữ)
một cặp vợ chồng trong mối quan hệ bất chính, ngắn ngủi
dùng quyền thế cướp vợ người khác
vợ cả