Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gả chồng (cho con gái)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
子。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13276150)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 妻

夫妻
fū qī

vợ chồng

妻子
qī zǐ

vợ con

妻子
qī zi

vợ

一夫多妻
yī fū duō qī

đa thê

一夫一妻
yī fū yī qī

một vợ một chồng

一妻制
yī qī zhì

chế độ một vợ

人妻
rén qī

vợ

休妻
xiū qī

bỏ vợ

前妻
qián qī

vợ cũ

半糖夫妻
bàn táng fū qī

vợ chồng cuối tuần

同妻
tóng qī

vợ của người đồng tính nam

丧妻
sàng qī

mất vợ

多妻制
duō qī zhì

chế độ đa thê

夫妻反目
fū qī fǎn mù

vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân

夫妻店
fū qī diàn

cửa hàng gia đình

夫妻相
fū qī xiàng

nét tướng mạo chung của vợ chồng cho thấy có duyên phận kết hôn với nhau

夫妻脸
fū qī liǎn

xem 夫妻相

妻儿
qī ér

vợ con

妻妾
qī qiè

vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê)

妻室
qī shì

vợ

妻管严
qī guǎn yán

chồng sợ vợ

妻离子散
qī lí zǐ sàn

gia đình ly tán

娶妻
qǔ qī

lấy vợ

娇妻
jiāo qī

vợ yêu

宠妾灭妻
chǒng qiè miè qī

sủng ái thiếp và bỏ vợ (thành ngữ)

封妻荫子
fēng qī yìn zǐ

phong thê ấm tử

换妻
huàn qī

đổi vợ

朋友妻不可欺
péng you qī bù kě qī

không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)

未娶妻
wèi qǔ qī

chưa lấy vợ

未婚妻
wèi hūn qī

vợ chưa cưới

糟糠妻
zāo kāng qī

vợ cùng chồng trải qua gian khổ, vất vả

贤妻
xián qī

bạn, người vợ yêu quý của tôi

贤妻良母
xián qī liáng mǔ

vợ hiền mẹ tốt

遗妻
yí qī

góa phụ

遗妻弃子
yí qī qì zǐ

bỏ vợ bỏ con

丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu gần đất là của báu trong nhà (thành ngữ)

露水夫妻
lù shuǐ fū qī

một cặp vợ chồng trong mối quan hệ bất chính, ngắn ngủi

霸妻
bà qī

dùng quyền thế cướp vợ người khác

发妻
fà qī

vợ cả