姑奶奶
gū nǎi nai
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cô (chị của ông nội)
- 2. cô (cách gọi tôn kính của người nhà đối với người phụ nữ đã lấy chồng)
- 3. tôi; tớ; bà đây (tự xưng của phụ nữ khi cãi nhau)
- 4. cô nàng; cô bé (cách gọi thân mật hoặc trách móc đối với con gái chưa chồng)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập