Bỏ qua đến nội dung

xián
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghét
  2. 2. không thích
  3. 3. khinh thường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个地方太吵了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 嫌

嫌弃
xián qì

coi thường

嫌疑
xián yí

nghi ngờ

涉嫌
shè xián

bị tình nghi

主嫌
zhǔ xián

nghi phạm chính

凶嫌
xiōng xián

nghi phạm giết người

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
ér bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

Con không chê mẹ xấu, chó không chê nhà nghèo

冰释前嫌
bīng shì qián xián

xóa bỏ hiềm khích trước đây

前嫌
qián xián

mối hận cũ

口嫌体正直
kǒu xián tǐ zhèng zhí

miệng nói một đằng, thân thể lại bộc lộ điều thật sự nghĩ

口嫌体直
kǒu xián tǐ zhí

miệng chối nhưng thân thể thật lòng

夙嫌
sù xián

mối hận lâu ngày

嫌厌
xián yàn

ghét

嫌忌
xián jì

sự nghi ngờ

嫌怨
xián yuàn

mối bất bình; mối hận thù

嫌恨
xián hèn

lòng căm hận

嫌恶
xián wù

ghê tởm

嫌犯
xián fàn

nghi phạm

嫌猜
xián cāi

sự nghi ngờ

嫌疑人
xián yí rén

nghi phạm

嫌疑犯
xián yí fàn

nghi phạm

嫌肥挑瘦
xián féi tiāo shòu

chê béo chọn gầy; kén chọn theo ý mình

嫌贫爱富
xián pín ài fù

chuộng giàu khinh nghèo

嫌隙
xián xì

hiềm khích

子不嫌母丑,狗不嫌家贫
zǐ bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫

引嫌
yǐn xián

tránh gây nghi ngờ

挑肥嫌瘦
tiāo féi xián shòu

chọn cái này bỏ cái kia theo ý mình

涉嫌人
shè xián rén

nghi phạm

尽释前嫌
jìn shì qián xián

quên hết hiềm khích cũ

稍嫌
shāo xián

hơi nhiều so với mong muốn

讨人嫌
tǎo rén xián

khó ưa

讨嫌
tǎo xián

đáng ghét

避嫌
bì xián

tránh bị nghi ngờ

释嫌
shì xián

quên đi cảm giác khó chịu